Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2013 Quý Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2013 (Quý Tỵ) bắt đầu từ Tết 10/2/2013 đến hết ngày 30/1/2014, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Quý Tỵ
Quý Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Trường Lưu Thủy
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 10/2/2013
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
30/1/2014

Ngày 1/1–9/2/2013 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Thìn 2012 → lịch âm năm 2012; từ Tết 31/1/2014 là năm Giáp Ngọ 2014 → lịch âm năm 2014.

Năm Quý Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2013–2014

Đổi ngày âm sang dương năm 2013

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 10/2/201324/2/201311/3/201330 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Ba 12/3/201326/3/20139/4/201329 (thiếu)Ất Mão
Tháng BaThứ Tư 10/4/201324/4/20139/5/201330 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưThứ Sáu 10/5/201324/5/20137/6/201329 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 8/6/201322/6/20137/7/201330 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 8/7/201322/7/20136/8/201330 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Tư 7/8/201321/8/20134/9/201329 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Năm 5/9/201319/9/20134/10/201330 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 5/10/201319/10/20132/11/201329 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 3/11/201317/11/20132/12/201330 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 3/12/201317/12/201331/12/201329 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Tư 1/1/201415/1/201430/1/201430 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2013.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Quý Tỵ sớm hay muộn?

10/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2011: 3/2 · 2012: 23/1 · 2013: 10/2 · 2014: 31/1 · 2015: 19/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Tỵ

  • Tết muộnTết Quý Tỵ rơi vào chủ nhật 10/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Tỵ

24 tiết khí năm 2013

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2013 (Quý Tỵ)? Năm 2026 bạn 12 hoặc 13 tuổi tròn, tuổi mụ 14. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2013.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2013 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2013 là năm Quý Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 10/2/2013: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Thìn.

Tết Nguyên đán năm 2013 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Tỵ là chủ nhật, ngày 10/2/2013 dương lịch; giao thừa là đêm 9/2/2013.

Năm 2013 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Tỵ có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2014 có tháng 9 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2013 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Tỵ là 24/2/2013. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2013 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 12 hoặc 13 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 14. Người sinh trước Tết 10/2/2013 tính theo năm âm 2012.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.