Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2000 Canh Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2000 (Canh Thìn) bắt đầu từ Tết 5/2/2000 đến hết ngày 23/1/2001, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Canh Thìn
Canh Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Bạch Lạp Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 5/2/2000
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
23/1/2001

Ngày 1/1–4/2/2000 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Mão 1999 → lịch âm năm 1999; từ Tết 24/1/2001 là năm Tân Tỵ 2001 → lịch âm năm 2001.

Năm Canh Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2000–2001

Đổi ngày âm sang dương năm 2000

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 5/2/200019/2/20005/3/200030 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Hai 6/3/200020/3/20004/4/200030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Tư 5/4/200019/4/20003/5/200029 (thiếu)Canh Thìn
Tháng TưThứ Năm 4/5/200018/5/20001/6/200029 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 2/6/200016/6/20001/7/200030 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 2/7/200016/7/200030/7/200029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Hai 31/7/200014/8/200028/8/200029 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Ba 29/8/200012/9/200027/9/200030 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Năm 28/9/200012/10/200026/10/200029 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 27/10/200010/11/200025/11/200030 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 26/11/200010/12/200025/12/200030 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Ba 26/12/20009/1/200123/1/200129 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2000.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm qua dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Canh Thìn sớm hay muộn?

5/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1998: 28/1 · 1999: 16/2 · 2000: 5/2 · 2001: 24/1 · 2002: 12/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Thìn

  • Tết vào khoảng giữaTết Canh Thìn rơi vào thứ bảy 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2000 là năm nhuận. Ngày 29/2/2000 là 25/1 năm Canh Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Thìn

24 tiết khí năm 2000

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2000 (Canh Thìn)? Năm 2026 bạn 25 hoặc 26 tuổi tròn, tuổi mụ 27. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2000.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2000 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2000 là năm Canh Thìn, tuổi Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/2000: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Mão.

Tết Nguyên đán năm 2000 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Thìn là thứ bảy, ngày 5/2/2000 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/2000.

Năm 2000 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thìn có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2001 có tháng 4 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2000 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Thìn là 19/2/2000. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2000 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 25 hoặc 26 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 27. Người sinh trước Tết 5/2/2000 tính theo năm âm 1999.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.