Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1992 Nhâm Thân: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1992 (Nhâm Thân) bắt đầu từ Tết 4/2/1992 đến hết ngày 22/1/1993, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con khỉ, năm Nhâm Thân
Nhâm Thân
Con giáp
Khỉ (Thân)
Mệnh
Kiếm Phong Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 4/2/1992
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
22/1/1993

Ngày 1/1–3/2/1992 dương lịch thuộc năm âm Tân Mùi 1991 → lịch âm năm 1991; từ Tết 23/1/1993 là năm Quý Dậu 1993 → lịch âm năm 1993.

Năm Nhâm Thân trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1992–1993

Đổi ngày âm sang dương năm 1992

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Thân:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Thân

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Thân
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 4/2/199218/2/19923/3/199229 (thiếu)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Tư 4/3/199218/3/19922/4/199230 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Sáu 3/4/199217/4/19922/5/199230 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưChủ Nhật 3/5/199217/5/199231/5/199229 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Hai 1/6/199215/6/199229/6/199229 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 30/6/199214/7/199229/7/199230 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Năm 30/7/199213/8/199227/8/199229 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Sáu 28/8/199211/9/199225/9/199229 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 26/9/199210/10/199225/10/199230 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Hai 26/10/19929/11/199223/11/199229 (thiếu)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 24/11/19928/12/199223/12/199230 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Năm 24/12/19927/1/199322/1/199330 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1992.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.

Tết Nhâm Thân sớm hay muộn?

4/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1990: 27/1 · 1991: 15/2 · 1992: 4/2 · 1993: 23/1 · 1994: 10/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Thân

  • Tết vào khoảng giữaTết Nhâm Thân rơi vào thứ ba 4/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1992 là năm nhuận. Ngày 29/2/1992 là 26/1 năm Nhâm Thân âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Thân

24 tiết khí năm 1992

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1992 (Nhâm Thân)? Năm 2026 bạn 33 hoặc 34 tuổi tròn, tuổi mụ 35. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1992.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1992 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1992 là năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ, mệnh Kiếm Phong Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 4/2/1992: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Mùi.

Tết Nguyên đán năm 1992 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Thân là thứ ba, ngày 4/2/1992 dương lịch; giao thừa là đêm 3/2/1992.

Năm 1992 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Thân có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1993 có tháng 3 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1992 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Thân là 18/2/1992. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1992 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 33 hoặc 34 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 35. Người sinh trước Tết 4/2/1992 tính theo năm âm 1991.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.