Lịch âm năm 1980 Canh Thân: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1980 (Canh Thân) bắt đầu từ Tết 16/2/1980 đến hết ngày 4/2/1981, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Khỉ (Thân)
- Mệnh
- Thạch Lựu Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 16/2/1980
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 4/2/1981
Ngày 1/1–15/2/1980 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Mùi 1979 → lịch âm năm 1979; từ Tết 5/2/1981 là năm Tân Dậu 1981 → lịch âm năm 1981.
Năm Canh Thân trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1980–1981
Đổi ngày âm sang dương năm 1980
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thân
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 16/2/1980 | 1/3/1980 | 16/3/1980 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 17/3/1980 | 31/3/1980 | 14/4/1980 | 29 (thiếu) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 15/4/1980 | 29/4/1980 | 13/5/1980 | 29 (thiếu) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 14/5/1980 | 28/5/1980 | 12/6/1980 | 30 (đủ) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Sáu 13/6/1980 | 27/6/1980 | 11/7/1980 | 29 (thiếu) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 12/7/1980 | 26/7/1980 | 10/8/1980 | 30 (đủ) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 11/8/1980 | 25/8/1980 | 8/9/1980 | 29 (thiếu) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 9/9/1980 | 23/9/1980 | 8/10/1980 | 30 (đủ) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 9/10/1980 | 23/10/1980 | 7/11/1980 | 30 (đủ) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 8/11/1980 | 22/11/1980 | 6/12/1980 | 29 (thiếu) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 7/12/1980 | 21/12/1980 | 5/1/1981 | 30 (đủ) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 6/1/1981 | 20/1/1981 | 4/2/1981 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1980.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Canh Thân sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1978: 7/2 · 1979: 28/1 · 1980: 16/2 · 1981: 5/2 · 1982: 25/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Canh Thân
- Tết muộnTết Canh Thân rơi vào thứ bảy 16/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 1980 là năm nhuận. Ngày 29/2/1980 là 14/1 năm Canh Thân âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Canh Thân
- Tết Nguyên đán16/2/1980Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu1/3/1980Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực17/4/1980Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương24/4/1980Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản28/5/1980Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ17/6/1980Thứ Ba · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch17/8/1980Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan25/8/1980Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu23/9/1980Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu17/10/1980Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo28/1/1981Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1980
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1979 Kỷ MùiTết 28/1/1979 · tháng 6 nhuận
- Lịch âm năm 1981 Tân DậuTết 5/2/1981
- Lịch âm năm 1968 Mậu ThânTết 29/1/1968 · tháng 7 nhuận
- Lịch âm năm 1992 Nhâm ThânTết 4/2/1992
Sinh năm 1980 (Canh Thân)? Năm 2026 bạn 45 hoặc 46 tuổi tròn, tuổi mụ 47. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1980.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1980 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1980 là năm Canh Thân, tuổi Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 16/2/1980: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Mùi.
Tết Nguyên đán năm 1980 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Canh Thân là thứ bảy, ngày 16/2/1980 dương lịch; giao thừa là đêm 15/2/1980.
Năm 1980 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Canh Thân có 12 tháng và 355 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1980 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Thân là 1/3/1980. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1980 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 45 hoặc 46 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 47. Người sinh trước Tết 16/2/1980 tính theo năm âm 1979.