Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1968 Mậu Thân: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1968 (Mậu Thân) bắt đầu từ Tết 29/1/1968 đến hết ngày 15/2/1969, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 7 nhuận.

Tranh dân gian con khỉ, năm Mậu Thân
Mậu Thân
Con giáp
Khỉ (Thân)
Mệnh
Đại Trạch Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 29/1/1968
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 7 nhuận
Hết năm
15/2/1969

Ngày 1/1–28/1/1968 dương lịch thuộc năm âm Đinh Mùi 1967 → lịch âm năm 1967; từ Tết 16/2/1969 là năm Kỷ Dậu 1969 → lịch âm năm 1969.

Năm Mậu Thân trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1968–1969

Đổi ngày âm sang dương năm 1968

Đổi nhanh một ngày âm năm Mậu Thân:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thân

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thân
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 29/1/196812/2/196827/2/196830 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Tư 28/2/196813/3/196828/3/196830 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Sáu 29/3/196812/4/196826/4/196829 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Bảy 27/4/196811/5/196826/5/196830 (đủ)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Hai 27/5/196810/6/196825/6/196830 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 26/6/196810/7/196824/7/196829 (thiếu)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Năm 25/7/19688/8/196823/8/196830 (đủ)Canh Thân
Tháng Bảy nhuậnThứ Bảy 24/8/19687/9/196821/9/196829 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámChủ Nhật 22/9/19686/10/196821/10/196830 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Ba 22/10/19685/11/196819/11/196829 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Tư 20/11/19684/12/196819/12/196830 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 20/12/19683/1/196917/1/196929 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 18/1/19691/2/196915/2/196929 (thiếu)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1968.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Mậu Thân sớm hay muộn?

29/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1966: 21/1 · 1967: 9/2 · 1968: 29/1 · 1969: 16/2 · 1970: 6/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Mậu Thân

  • Tết sớmTết Mậu Thân rơi vào thứ hai 29/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 7 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 7 nhuận từ 24/8/1968 đến 21/9/1968 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 7 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 5/2/1968 và 4/2/1969. Dân gian gọi là năm song xuân.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1968 là năm nhuận. Ngày 29/2/1968 là 2/2 năm Mậu Thân âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Mậu Thân

24 tiết khí năm 1968

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1968 (Mậu Thân)? Năm 2026 bạn 57 hoặc 58 tuổi tròn, tuổi mụ 59. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1968.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1968 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1968 là năm Mậu Thân, tuổi Khỉ, mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 29/1/1968: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Mùi.

Tết Nguyên đán năm 1968 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Mậu Thân là thứ hai, ngày 29/1/1968 dương lịch; giao thừa là đêm 28/1/1968.

Năm 1968 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Mậu Thân có tháng 7 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1968 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Thân là 12/2/1968. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1968 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 57 hoặc 58 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 59. Người sinh trước Tết 29/1/1968 tính theo năm âm 1967.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.