Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1956 Bính Thân: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1956 (Bính Thân) bắt đầu từ Tết 12/2/1956 đến hết ngày 30/1/1957, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con khỉ, năm Bính Thân
Bính Thân
Con giáp
Khỉ (Thân)
Mệnh
Sơn Hạ Hỏa
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 12/2/1956
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
30/1/1957

Ngày 1/1–11/2/1956 dương lịch thuộc năm âm Ất Mùi 1955 → lịch âm năm 1955; từ Tết 31/1/1957 là năm Đinh Dậu 1957 → lịch âm năm 1957.

Năm Bính Thân trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1956–1957

Đổi ngày âm sang dương năm 1956

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Thân:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thân

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thân
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 12/2/195626/2/195611/3/195629 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Hai 12/3/195626/3/195610/4/195630 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Tư 11/4/195625/4/19569/5/195629 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Năm 10/5/195624/5/19568/6/195630 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 9/6/195623/6/19567/7/195629 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 8/7/195622/7/19565/8/195629 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Hai 6/8/195620/8/19564/9/195630 (đủ)Bính Thân
Tháng TámThứ Tư 5/9/195619/9/19563/10/195629 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Năm 4/10/195618/10/19561/11/195629 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 2/11/195616/11/19561/12/195630 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 2/12/195616/12/195631/12/195630 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Ba 1/1/195715/1/195730/1/195730 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1956.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.

Tết Bính Thân sớm hay muộn?

12/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1954: 3/2 · 1955: 24/1 · 1956: 12/2 · 1957: 31/1 · 1958: 18/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Thân

  • Tết muộnTết Bính Thân rơi vào chủ nhật 12/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1956 là năm nhuận. Ngày 29/2/1956 là 18/1 năm Bính Thân âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Thân

24 tiết khí năm 1956

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1956 (Bính Thân)? Năm 2026 bạn 69 hoặc 70 tuổi tròn, tuổi mụ 71. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1956.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1956 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1956 là năm Bính Thân, tuổi Khỉ, mệnh Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 12/2/1956: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Mùi.

Tết Nguyên đán năm 1956 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Thân là chủ nhật, ngày 12/2/1956 dương lịch; giao thừa là đêm 11/2/1956.

Năm 1956 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Thân có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1957 có tháng 8 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1956 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Thân là 26/2/1956. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1956 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 69 hoặc 70 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 71. Người sinh trước Tết 12/2/1956 tính theo năm âm 1955.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.