Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1955 Ất Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1955 (Ất Mùi) bắt đầu từ Tết 24/1/1955 đến hết ngày 11/2/1956, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 3 nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Ất Mùi
Ất Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Sa Trung Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 24/1/1955
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 3 nhuận
Hết năm
11/2/1956

Ngày 1/1–23/1/1955 dương lịch thuộc năm âm Giáp Ngọ 1954 → lịch âm năm 1954; từ Tết 12/2/1956 là năm Bính Thân 1956 → lịch âm năm 1956.

Năm Ất Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1955–1956

Đổi ngày âm sang dương năm 1955

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 24/1/19557/2/195521/2/195529 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Ba 22/2/19558/3/195523/3/195530 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Năm 24/3/19557/4/195521/4/195529 (thiếu)Canh Thìn
Tháng Ba nhuậnThứ Sáu 22/4/19556/5/195521/5/195530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưChủ Nhật 22/5/19555/6/195519/6/195529 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Hai 20/6/19554/7/195518/7/195529 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 19/7/19552/8/195517/8/195530 (đủ)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Năm 18/8/19551/9/195515/9/195529 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Sáu 16/9/195530/9/195515/10/195530 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 16/10/195530/10/195513/11/195529 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Hai 14/11/195528/11/195513/12/195530 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 14/12/195528/12/195512/1/195630 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 13/1/195627/1/195611/2/195630 (đủ)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1955.

Ngày âm của năm khác: đổi âm lịch sang dương lịch cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Ất Mùi sớm hay muộn?

24/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1953: 14/2 · 1954: 3/2 · 1955: 24/1 · 1956: 12/2 · 1957: 31/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Mùi

  • Tết sớmTết Ất Mùi rơi vào thứ hai 24/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 3 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 3 nhuận từ 22/4/1955 đến 21/5/1955 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 3 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1955 và 5/2/1956. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Mùi

24 tiết khí năm 1955

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1955 (Ất Mùi)? Năm 2026 bạn 70 hoặc 71 tuổi tròn, tuổi mụ 72. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1955.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1955 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1955 là năm Ất Mùi, tuổi Dê, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 24/1/1955: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 1955 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Mùi là thứ hai, ngày 24/1/1955 dương lịch; giao thừa là đêm 23/1/1955.

Năm 1955 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Mùi có tháng 3 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1955 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Mùi là 7/2/1955. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1955 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 70 hoặc 71 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 72. Người sinh trước Tết 24/1/1955 tính theo năm âm 1954.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.