Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1953 Quý Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1953 (Quý Tỵ) bắt đầu từ Tết 14/2/1953 đến hết ngày 2/2/1954, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Quý Tỵ
Quý Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Trường Lưu Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 14/2/1953
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
2/2/1954

Ngày 1/1–13/2/1953 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Thìn 1952 → lịch âm năm 1952; từ Tết 3/2/1954 là năm Giáp Ngọ 1954 → lịch âm năm 1954.

Năm Quý Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1953–1954

Đổi ngày âm sang dương năm 1953

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 14/2/195328/2/195314/3/195329 (thiếu)Giáp Dần
Tháng HaiChủ Nhật 15/3/195329/3/195313/4/195330 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Ba 14/4/195328/4/195312/5/195329 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Tư 13/5/195327/5/195310/6/195329 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Năm 11/6/195325/6/195310/7/195330 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 11/7/195325/7/19538/8/195329 (thiếu)Kỷ Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 9/8/195323/8/19537/9/195330 (đủ)Canh Thân
Tháng TámThứ Ba 8/9/195322/9/19537/10/195330 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Năm 8/10/195322/10/19536/11/195330 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 7/11/195321/11/19535/12/195329 (thiếu)Quý Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 6/12/195320/12/19534/1/195430 (đủ)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Ba 5/1/195419/1/19542/2/195429 (thiếu)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1953.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Quý Tỵ sớm hay muộn?

14/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1951: 6/2 · 1952: 27/1 · 1953: 14/2 · 1954: 3/2 · 1955: 24/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Tỵ

  • Tết muộnTết Quý Tỵ rơi vào thứ bảy 14/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Tỵ

24 tiết khí năm 1953

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1953 (Quý Tỵ)? Năm 2026 bạn 72 hoặc 73 tuổi tròn, tuổi mụ 74. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1953.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1953 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1953 là năm Quý Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 14/2/1953: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Thìn.

Tết Nguyên đán năm 1953 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Tỵ là thứ bảy, ngày 14/2/1953 dương lịch; giao thừa là đêm 13/2/1953.

Năm 1953 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Tỵ có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1953 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Tỵ là 28/2/1953. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1953 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 72 hoặc 73 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 74. Người sinh trước Tết 14/2/1953 tính theo năm âm 1952.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.