Lịch âm năm 1965 Ất Tỵ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1965 (Ất Tỵ) bắt đầu từ Tết 1/2/1965 đến hết ngày 20/1/1966, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Rắn (Tỵ)
- Mệnh
- Phú Đăng Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 1/2/1965
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 20/1/1966
Ngày 1/1–31/1/1965 dương lịch thuộc năm âm Giáp Thìn 1964 → lịch âm năm 1964; từ Tết 21/1/1966 là năm Bính Ngọ 1966 → lịch âm năm 1966.
Năm Ất Tỵ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1965–1966
Đổi ngày âm sang dương năm 1965
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Tỵ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 1/2/1965 | 15/2/1965 | 2/3/1965 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 3/3/1965 | 17/3/1965 | 1/4/1965 | 30 (đủ) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 2/4/1965 | 16/4/1965 | 30/4/1965 | 29 (thiếu) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 1/5/1965 | 15/5/1965 | 30/5/1965 | 30 (đủ) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 31/5/1965 | 14/6/1965 | 28/6/1965 | 29 (thiếu) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 29/6/1965 | 13/7/1965 | 27/7/1965 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 28/7/1965 | 11/8/1965 | 26/8/1965 | 30 (đủ) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 27/8/1965 | 10/9/1965 | 24/9/1965 | 29 (thiếu) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 25/9/1965 | 9/10/1965 | 23/10/1965 | 29 (thiếu) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Chủ Nhật 24/10/1965 | 7/11/1965 | 22/11/1965 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Ba 23/11/1965 | 7/12/1965 | 22/12/1965 | 30 (đủ) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 23/12/1965 | 6/1/1966 | 20/1/1966 | 29 (thiếu) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1965.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang dương.
Tết Ất Tỵ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1963: 25/1 · 1964: 13/2 · 1965: 1/2 · 1966: 21/1 · 1967: 9/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Ất Tỵ
- Tết vào khoảng giữaTết Ất Tỵ rơi vào thứ hai 1/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Ất Tỵ
- Tết Nguyên đán1/2/1965Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu15/2/1965Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực4/4/1965Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương11/4/1965Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản15/5/1965Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ4/6/1965Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch3/8/1965Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan11/8/1965Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu10/9/1965Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu3/10/1965Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo14/1/1966Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1965
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1964 Giáp ThìnTết 13/2/1964
- Lịch âm năm 1966 Bính NgọTết 21/1/1966 · tháng 3 nhuận
- Lịch âm năm 1953 Quý TỵTết 14/2/1953
- Lịch âm năm 1977 Đinh TỵTết 18/2/1977
Sinh năm 1965 (Ất Tỵ)? Năm 2026 bạn 60 hoặc 61 tuổi tròn, tuổi mụ 62. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1965.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1965 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1965 là năm Ất Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 1/2/1965: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Thìn.
Tết Nguyên đán năm 1965 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Tỵ là thứ hai, ngày 1/2/1965 dương lịch; giao thừa là đêm 31/1/1965.
Năm 1965 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Ất Tỵ có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1966 có tháng 3 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1965 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Tỵ là 15/2/1965. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1965 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 60 hoặc 61 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 62. Người sinh trước Tết 1/2/1965 tính theo năm âm 1964.