Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1967 Đinh Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1967 (Đinh Mùi) bắt đầu từ Tết 9/2/1967 đến hết ngày 28/1/1968, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Đinh Mùi
Đinh Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Thiên Hà Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 9/2/1967
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
28/1/1968

Ngày 1/1–8/2/1967 dương lịch thuộc năm âm Bính Ngọ 1966 → lịch âm năm 1966; từ Tết 29/1/1968 là năm Mậu Thân 1968 → lịch âm năm 1968.

Năm Đinh Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1967–1968

Đổi ngày âm sang dương năm 1967

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 9/2/196723/2/196710/3/196730 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Bảy 11/3/196725/3/19679/4/196730 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Hai 10/4/196724/4/19678/5/196729 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Ba 9/5/196723/5/19677/6/196730 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Năm 8/6/196722/6/19677/7/196730 (đủ)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 8/7/196722/7/19675/8/196729 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 6/8/196720/8/19673/9/196729 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Hai 4/9/196718/9/19673/10/196730 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Tư 4/10/196718/10/19671/11/196729 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Năm 2/11/196716/11/196730/11/196729 (thiếu)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 1/12/196715/12/196730/12/196730 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 31/12/196714/1/196828/1/196829 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1967.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra cứu lịch âm dương.

Tết Đinh Mùi sớm hay muộn?

9/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1965: 1/2 · 1966: 21/1 · 1967: 9/2 · 1968: 29/1 · 1969: 16/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Mùi

  • Tết vào khoảng giữaTết Đinh Mùi rơi vào thứ năm 9/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Mùi

24 tiết khí năm 1967

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1967 (Đinh Mùi)? Năm 2026 bạn 58 hoặc 59 tuổi tròn, tuổi mụ 60. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1967.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1967 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1967 là năm Đinh Mùi, tuổi Dê, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 9/2/1967: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 1967 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Mùi là thứ năm, ngày 9/2/1967 dương lịch; giao thừa là đêm 8/2/1967.

Năm 1967 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Mùi có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1968 có tháng 7 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1967 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Mùi là 23/2/1967. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1967 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 58 hoặc 59 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 60. Người sinh trước Tết 9/2/1967 tính theo năm âm 1966.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.