Lịch âm năm 1966 Bính Ngọ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1966 (Bính Ngọ) bắt đầu từ Tết 21/1/1966 đến hết ngày 8/2/1967, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 3 nhuận.
- Con giáp
- Ngựa (Ngọ)
- Mệnh
- Thiên Hà Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 21/1/1966
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 3 nhuận
- Hết năm
- 8/2/1967
Ngày 1/1–20/1/1966 dương lịch thuộc năm âm Ất Tỵ 1965 → lịch âm năm 1965; từ Tết 9/2/1967 là năm Đinh Mùi 1967 → lịch âm năm 1967.
Năm Bính Ngọ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 3n
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1966–1967
Đổi ngày âm sang dương năm 1966
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Ngọ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Sáu 21/1/1966 | 4/2/1966 | 19/2/1966 | 30 (đủ) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 20/2/1966 | 6/3/1966 | 21/3/1966 | 30 (đủ) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 22/3/1966 | 5/4/1966 | 20/4/1966 | 30 (đủ) | Nhâm Thìn |
| Tháng Ba nhuận | Thứ Năm 21/4/1966 | 5/5/1966 | 19/5/1966 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 20/5/1966 | 3/6/1966 | 18/6/1966 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 19/6/1966 | 3/7/1966 | 17/7/1966 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Hai 18/7/1966 | 1/8/1966 | 15/8/1966 | 29 (thiếu) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Ba 16/8/1966 | 30/8/1966 | 14/9/1966 | 30 (đủ) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Năm 15/9/1966 | 29/9/1966 | 13/10/1966 | 29 (thiếu) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 14/10/1966 | 28/10/1966 | 11/11/1966 | 29 (thiếu) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 12/11/1966 | 26/11/1966 | 11/12/1966 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 12/12/1966 | 26/12/1966 | 10/1/1967 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 11/1/1967 | 25/1/1967 | 8/2/1967 | 29 (thiếu) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1966.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Bính Ngọ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1964: 13/2 · 1965: 1/2 · 1966: 21/1 · 1967: 9/2 · 1968: 29/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Bính Ngọ
- Tết sớmTết Bính Ngọ rơi vào thứ sáu 21/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 3 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 3 nhuận từ 21/4/1966 đến 19/5/1966 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 3 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1966 và 4/2/1967. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Bính Ngọ
- Tết Nguyên đán21/1/1966Thứ Sáu · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu4/2/1966Thứ Sáu · 15/1 âm
- Tết Hàn thực24/3/1966Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương31/3/1966Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản3/6/1966Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ23/6/1966Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch22/8/1966Thứ Hai · 7/7 âm
- Lễ Vu lan30/8/1966Thứ Ba · 15/7 âm
- Tết Trung thu29/9/1966Thứ Năm · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu22/10/1966Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo2/2/1967Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1966
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1965 Ất TỵTết 1/2/1965
- Lịch âm năm 1967 Đinh MùiTết 9/2/1967
- Lịch âm năm 1954 Giáp NgọTết 3/2/1954
- Lịch âm năm 1978 Mậu NgọTết 7/2/1978
Sinh năm 1966 (Bính Ngọ)? Năm 2026 bạn 59 hoặc 60 tuổi tròn, tuổi mụ 61. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1966.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1966 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1966 là năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 21/1/1966: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Tỵ.
Tết Nguyên đán năm 1966 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Bính Ngọ là thứ sáu, ngày 21/1/1966 dương lịch; giao thừa là đêm 20/1/1966.
Năm 1966 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Bính Ngọ có tháng 3 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1966 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Ngọ là 4/2/1966. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1966 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 59 hoặc 60 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 61. Người sinh trước Tết 21/1/1966 tính theo năm âm 1965.