Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1954 Giáp Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1954 (Giáp Ngọ) bắt đầu từ Tết 3/2/1954 đến hết ngày 23/1/1955, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Giáp Ngọ
Giáp Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Sa Trung Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 3/2/1954
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
23/1/1955

Ngày 1/1–2/2/1954 dương lịch thuộc năm âm Quý Tỵ 1953 → lịch âm năm 1953; từ Tết 24/1/1955 là năm Ất Mùi 1955 → lịch âm năm 1955.

Năm Giáp Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1954–1955

Đổi ngày âm sang dương năm 1954

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 3/2/195417/2/19544/3/195430 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Sáu 5/3/195419/3/19542/4/195429 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaThứ Bảy 3/4/195417/4/19542/5/195430 (đủ)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Hai 3/5/195417/5/195431/5/195429 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Ba 1/6/195415/6/195429/6/195429 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 30/6/195414/7/195429/7/195430 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 30/7/195413/8/195427/8/195429 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Bảy 28/8/195411/9/195426/9/195430 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Hai 27/9/195411/10/195426/10/195430 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Tư 27/10/195410/11/195424/11/195429 (thiếu)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 25/11/19549/12/195424/12/195430 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 25/12/19548/1/195523/1/195530 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1954.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang lịch dương.

Tết Giáp Ngọ sớm hay muộn?

3/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1952: 27/1 · 1953: 14/2 · 1954: 3/2 · 1955: 24/1 · 1956: 12/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Ngọ

  • Tết vào khoảng giữaTết Giáp Ngọ rơi vào thứ tư 3/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Ngọ

24 tiết khí năm 1954

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1954 (Giáp Ngọ)? Năm 2026 bạn 71 hoặc 72 tuổi tròn, tuổi mụ 73. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1954.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1954 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1954 là năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 3/2/1954: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 1954 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Ngọ là thứ tư, ngày 3/2/1954 dương lịch; giao thừa là đêm 2/2/1954.

Năm 1954 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Ngọ có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1955 có tháng 3 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1954 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Ngọ là 17/2/1954. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1954 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 71 hoặc 72 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 73. Người sinh trước Tết 3/2/1954 tính theo năm âm 1953.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.