Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1942 Nhâm Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1942 (Nhâm Ngọ) bắt đầu từ Tết 15/2/1942 đến hết ngày 4/2/1943, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Nhâm Ngọ
Nhâm Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Dương Liễu Mộc
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 15/2/1942
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
4/2/1943

Ngày 1/1–14/2/1942 dương lịch thuộc năm âm Tân Tỵ 1941 → lịch âm năm 1941; từ Tết 5/2/1943 là năm Quý Mùi 1943 → lịch âm năm 1943.

Năm Nhâm Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1942–1943

Đổi ngày âm sang dương năm 1942

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 15/2/19421/3/194216/3/194230 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Ba 17/3/194231/3/194214/4/194229 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaThứ Tư 15/4/194229/4/194214/5/194230 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Sáu 15/5/194229/5/194213/6/194230 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 14/6/194228/6/194212/7/194229 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 13/7/194227/7/194211/8/194230 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Tư 12/8/194226/8/19429/9/194229 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Năm 10/9/194224/9/19429/10/194230 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 10/10/194224/10/19427/11/194229 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 8/11/194222/11/19427/12/194230 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 8/12/194222/12/19425/1/194329 (thiếu)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Tư 6/1/194320/1/19434/2/194330 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1942.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Nhâm Ngọ sớm hay muộn?

15/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1940: 8/2 · 1941: 27/1 · 1942: 15/2 · 1943: 5/2 · 1944: 25/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Ngọ

  • Tết muộnTết Nhâm Ngọ rơi vào chủ nhật 15/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Ngọ

24 tiết khí năm 1942

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1942 (Nhâm Ngọ)? Năm 2026 bạn 83 hoặc 84 tuổi tròn, tuổi mụ 85. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1942.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1942 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1942 là năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 15/2/1942: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 1942 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Ngọ là chủ nhật, ngày 15/2/1942 dương lịch; giao thừa là đêm 14/2/1942.

Năm 1942 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Ngọ có 12 tháng và 355 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1942 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Ngọ là 1/3/1942. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1942 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 83 hoặc 84 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 85. Người sinh trước Tết 15/2/1942 tính theo năm âm 1941.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.