Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1941 Tân Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1941 (Tân Tỵ) bắt đầu từ Tết 27/1/1941 đến hết ngày 14/2/1942, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Tân Tỵ
Tân Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Bạch Lạp Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 27/1/1941
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận
Hết năm
14/2/1942

Ngày 1/1–26/1/1941 dương lịch thuộc năm âm Canh Thìn 1940 → lịch âm năm 1940; từ Tết 15/2/1942 là năm Nhâm Ngọ 1942 → lịch âm năm 1942.

Năm Tân Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1941–1942

Đổi ngày âm sang dương năm 1941

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 27/1/194110/2/194125/2/194130 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Tư 26/2/194112/3/194127/3/194130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Sáu 28/3/194111/4/194125/4/194129 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Bảy 26/4/194110/5/194125/5/194130 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Hai 26/5/19419/6/194124/6/194130 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 25/6/19419/7/194123/7/194129 (thiếu)Ất Mùi
Tháng Sáu nhuậnThứ Năm 24/7/19417/8/194122/8/194130 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 23/8/19416/9/194120/9/194129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámChủ Nhật 21/9/19415/10/194119/10/194129 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Hai 20/10/19413/11/194118/11/194130 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Tư 19/11/19413/12/194117/12/194129 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 18/12/19411/1/194216/1/194230 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 17/1/194231/1/194214/2/194229 (thiếu)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1941.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Tân Tỵ sớm hay muộn?

27/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1939: 19/2 · 1940: 8/2 · 1941: 27/1 · 1942: 15/2 · 1943: 5/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Tỵ

  • Tết sớmTết Tân Tỵ rơi vào thứ hai 27/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 24/7/1941 đến 22/8/1941 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1941 và 4/2/1942. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Tỵ

24 tiết khí năm 1941

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1941 (Tân Tỵ)? Năm 2026 bạn 84 hoặc 85 tuổi tròn, tuổi mụ 86. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1941.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1941 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1941 là năm Tân Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 27/1/1941: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Thìn.

Tết Nguyên đán năm 1941 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Tỵ là thứ hai, ngày 27/1/1941 dương lịch; giao thừa là đêm 26/1/1941.

Năm 1941 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Tân Tỵ có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1941 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Tỵ là 10/2/1941. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1941 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 84 hoặc 85 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 86. Người sinh trước Tết 27/1/1941 tính theo năm âm 1940.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.