Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1940 Canh Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1940 (Canh Thìn) bắt đầu từ Tết 8/2/1940 đến hết ngày 26/1/1941, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Canh Thìn
Canh Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Bạch Lạp Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 8/2/1940
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
26/1/1941

Ngày 1/1–7/2/1940 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Mão 1939 → lịch âm năm 1939; từ Tết 27/1/1941 là năm Tân Tỵ 1941 → lịch âm năm 1941.

Năm Canh Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1940–1941

Đổi ngày âm sang dương năm 1940

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 8/2/194022/2/19408/3/194030 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Bảy 9/3/194023/3/19407/4/194030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Hai 8/4/194022/4/19406/5/194029 (thiếu)Canh Thìn
Tháng TưThứ Ba 7/5/194021/5/19405/6/194030 (đủ)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Năm 6/6/194020/6/19404/7/194029 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 5/7/194019/7/19403/8/194030 (đủ)Quý Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 4/8/194018/8/19401/9/194029 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Hai 2/9/194016/9/194030/9/194029 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Ba 1/10/194015/10/194030/10/194030 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Năm 31/10/194014/11/194028/11/194029 (thiếu)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 29/11/194013/12/194028/12/194030 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 29/12/194012/1/194126/1/194129 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1940.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Canh Thìn sớm hay muộn?

8/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1938: 31/1 · 1939: 19/2 · 1940: 8/2 · 1941: 27/1 · 1942: 15/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Thìn

  • Tết vào khoảng giữaTết Canh Thìn rơi vào thứ năm 8/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1940 là năm nhuận. Ngày 29/2/1940 là 22/1 năm Canh Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Thìn

24 tiết khí năm 1940

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy20/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1940 (Canh Thìn)? Năm 2026 bạn 85 hoặc 86 tuổi tròn, tuổi mụ 87. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1940.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1940 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1940 là năm Canh Thìn, tuổi Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 8/2/1940: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Mão.

Tết Nguyên đán năm 1940 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Thìn là thứ năm, ngày 8/2/1940 dương lịch; giao thừa là đêm 7/2/1940.

Năm 1940 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thìn có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1941 có tháng 6 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1940 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Thìn là 22/2/1940. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1940 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 85 hoặc 86 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 87. Người sinh trước Tết 8/2/1940 tính theo năm âm 1939.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.