Lịch âm năm 1928 Mậu Thìn: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1928 (Mậu Thìn) bắt đầu từ Tết 23/1/1928 đến hết ngày 9/2/1929, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 2 nhuận.
- Con giáp
- Rồng (Thìn)
- Mệnh
- Đại Lâm Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 23/1/1928
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 2 nhuận
- Hết năm
- 9/2/1929
Ngày 1/1–22/1/1928 dương lịch thuộc năm âm Đinh Mão 1927 → lịch âm năm 1927; từ Tết 10/2/1929 là năm Kỷ Tỵ 1929 → lịch âm năm 1929.
Năm Mậu Thìn trên lịch dương
- 1
- 2
- 2n
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1928–1929
Đổi ngày âm sang dương năm 1928
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thìn
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 23/1/1928 | 6/2/1928 | 20/2/1928 | 29 (thiếu) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Ba 21/2/1928 | 6/3/1928 | 21/3/1928 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Hai nhuận | Thứ Năm 22/3/1928 | 5/4/1928 | 19/4/1928 | 29 (thiếu) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 20/4/1928 | 4/5/1928 | 18/5/1928 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 19/5/1928 | 2/6/1928 | 17/6/1928 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 18/6/1928 | 2/7/1928 | 16/7/1928 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 17/7/1928 | 31/7/1928 | 14/8/1928 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 15/8/1928 | 29/8/1928 | 13/9/1928 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 14/9/1928 | 28/9/1928 | 12/10/1928 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 13/10/1928 | 27/10/1928 | 11/11/1928 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 12/11/1928 | 26/11/1928 | 11/12/1928 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 12/12/1928 | 26/12/1928 | 10/1/1929 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 11/1/1929 | 25/1/1929 | 9/2/1929 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1928.
Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Mậu Thìn sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1926: 13/2 · 1927: 2/2 · 1928: 23/1 · 1929: 10/2 · 1930: 30/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Mậu Thìn
- Tết sớmTết Mậu Thìn rơi vào thứ hai 23/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 2 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 2 nhuận từ 22/3/1928 đến 19/4/1928 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 2 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 5/2/1928 và 4/2/1929. Dân gian gọi là năm song xuân.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 1928 là năm nhuận. Ngày 29/2/1928 là 9/2 năm Mậu Thìn âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Mậu Thìn
- Tết Nguyên đán23/1/1928Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu6/2/1928Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực22/4/1928Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương29/4/1928Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản2/6/1928Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ22/6/1928Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch21/8/1928Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan29/8/1928Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu28/9/1928Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu21/10/1928Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo2/2/1929Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1928
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1927 Đinh MãoTết 2/2/1927
- Lịch âm năm 1929 Kỷ TỵTết 10/2/1929
- Lịch âm năm 1916 Bính ThìnTết 3/2/1916
- Lịch âm năm 1940 Canh ThìnTết 8/2/1940
Sinh năm 1928 (Mậu Thìn)? Năm 2026 bạn 97 hoặc 98 tuổi tròn, tuổi mụ 99. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1928 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1928 là năm Mậu Thìn, tuổi Rồng, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 23/1/1928: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Mão.
Tết Nguyên đán năm 1928 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Mậu Thìn là thứ hai, ngày 23/1/1928 dương lịch; giao thừa là đêm 22/1/1928.
Năm 1928 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Mậu Thìn có tháng 2 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1928 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Thìn là 6/2/1928. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1928 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 97 hoặc 98 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 99. Người sinh trước Tết 23/1/1928 tính theo năm âm 1927.