Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1916 Bính Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1916 (Bính Thìn) bắt đầu từ Tết 3/2/1916 đến hết ngày 22/1/1917, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Bính Thìn
Bính Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Sa Trung Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 3/2/1916
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
22/1/1917

Ngày 1/1–2/2/1916 dương lịch thuộc năm âm Ất Mão 1915 → lịch âm năm 1915; từ Tết 23/1/1917 là năm Đinh Tỵ 1917 → lịch âm năm 1917.

Năm Bính Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1916–1917

Đổi ngày âm sang dương năm 1916

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 3/2/191617/2/19163/3/191630 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Bảy 4/3/191618/3/19161/4/191629 (thiếu)Tân Mão
Tháng BaChủ Nhật 2/4/191616/4/19161/5/191630 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Ba 2/5/191616/5/191631/5/191630 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Năm 1/6/191615/6/191629/6/191629 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 30/6/191614/7/191629/7/191630 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 30/7/191613/8/191628/8/191630 (đủ)Bính Thân
Tháng TámThứ Ba 29/8/191612/9/191626/9/191629 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Tư 27/9/191611/10/191626/10/191630 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 27/10/191610/11/191624/11/191629 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 25/11/19169/12/191624/12/191630 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Hai 25/12/19168/1/191722/1/191729 (thiếu)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1916.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Bính Thìn sớm hay muộn?

3/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1914: 26/1 · 1915: 14/2 · 1916: 3/2 · 1917: 23/1 · 1918: 11/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Thìn

  • Tết vào khoảng giữaTết Bính Thìn rơi vào thứ năm 3/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1916 là năm nhuận. Ngày 29/2/1916 là 27/1 năm Bính Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Thìn

24 tiết khí năm 1916

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy20/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1916 (Bính Thìn)? Năm 2026 bạn 109 hoặc 110 tuổi tròn, tuổi mụ 111. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1916 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1916 là năm Bính Thìn, tuổi Rồng, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 3/2/1916: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Mão.

Tết Nguyên đán năm 1916 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Thìn là thứ năm, ngày 3/2/1916 dương lịch; giao thừa là đêm 2/2/1916.

Năm 1916 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Thìn có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1917 có tháng 3 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1916 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Thìn là 17/2/1916. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1916 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 109 hoặc 110 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 111. Người sinh trước Tết 3/2/1916 tính theo năm âm 1915.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.