Lịch âm năm 1914 Giáp Dần: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1914 (Giáp Dần) bắt đầu từ Tết 26/1/1914 đến hết ngày 13/2/1915, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.
- Con giáp
- Hổ (Dần)
- Mệnh
- Đại Khê Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 26/1/1914
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận
- Hết năm
- 13/2/1915
Ngày 1/1–25/1/1914 dương lịch thuộc năm âm Quý Sửu 1913 → lịch âm năm 1913; từ Tết 14/2/1915 là năm Ất Mão 1915 → lịch âm năm 1915.
Năm Giáp Dần trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 5n
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1914–1915
Đổi ngày âm sang dương năm 1914
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Dần
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 26/1/1914 | 9/2/1914 | 24/2/1914 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 25/2/1914 | 11/3/1914 | 26/3/1914 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 27/3/1914 | 10/4/1914 | 24/4/1914 | 29 (thiếu) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 25/4/1914 | 9/5/1914 | 24/5/1914 | 30 (đủ) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 25/5/1914 | 8/6/1914 | 22/6/1914 | 29 (thiếu) | Canh Ngọ |
| Tháng Năm nhuận | Thứ Ba 23/6/1914 | 7/7/1914 | 22/7/1914 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Năm 23/7/1914 | 6/8/1914 | 20/8/1914 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 21/8/1914 | 4/9/1914 | 19/9/1914 | 30 (đủ) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 20/9/1914 | 4/10/1914 | 18/10/1914 | 29 (thiếu) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Hai 19/10/1914 | 2/11/1914 | 16/11/1914 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 17/11/1914 | 1/12/1914 | 16/12/1914 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Năm 17/12/1914 | 31/12/1914 | 14/1/1915 | 29 (thiếu) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 15/1/1915 | 29/1/1915 | 13/2/1915 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1914.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.
Tết Giáp Dần sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1912: 18/2 · 1913: 6/2 · 1914: 26/1 · 1915: 14/2 · 1916: 3/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Giáp Dần
- Tết sớmTết Giáp Dần rơi vào thứ hai 26/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 23/6/1914 đến 22/7/1914 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1914 và 5/2/1915. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Giáp Dần
- Tết Nguyên đán26/1/1914Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu9/2/1914Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực29/3/1914Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương5/4/1914Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản9/5/1914Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ29/5/1914Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch27/8/1914Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan4/9/1914Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu4/10/1914Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu27/10/1914Thứ Ba · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo6/2/1915Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1914
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1913 Quý SửuTết 6/2/1913
- Lịch âm năm 1915 Ất MãoTết 14/2/1915
- Lịch âm năm 1902 Nhâm DầnTết 8/2/1902
- Lịch âm năm 1926 Bính DầnTết 13/2/1926
Sinh năm 1914 (Giáp Dần)? Năm 2026 bạn 111 hoặc 112 tuổi tròn, tuổi mụ 113. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1914 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1914 là năm Giáp Dần, tuổi Hổ, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 26/1/1914: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Sửu.
Tết Nguyên đán năm 1914 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Giáp Dần là thứ hai, ngày 26/1/1914 dương lịch; giao thừa là đêm 25/1/1914.
Năm 1914 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Giáp Dần có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1914 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Dần là 9/2/1914. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1914 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 111 hoặc 112 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 113. Người sinh trước Tết 26/1/1914 tính theo năm âm 1913.