Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1913 Quý Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1913 (Quý Sửu) bắt đầu từ Tết 6/2/1913 đến hết ngày 25/1/1914, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Quý Sửu
Quý Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Tang Đố Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 6/2/1913
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
25/1/1914

Ngày 1/1–5/2/1913 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Tý 1912 → lịch âm năm 1912; từ Tết 26/1/1914 là năm Giáp Dần 1914 → lịch âm năm 1914.

Năm Quý Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1913–1914

Đổi ngày âm sang dương năm 1913

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 6/2/191320/2/19137/3/191330 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Bảy 8/3/191322/3/19136/4/191330 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Hai 7/4/191321/4/19135/5/191329 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Ba 6/5/191320/5/19134/6/191330 (đủ)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Năm 5/6/191319/6/19133/7/191329 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 4/7/191318/7/19131/8/191329 (thiếu)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 2/8/191316/8/191331/8/191330 (đủ)Canh Thân
Tháng TámThứ Hai 1/9/191315/9/191329/9/191329 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Ba 30/9/191314/10/191328/10/191329 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Tư 29/10/191312/11/191327/11/191330 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 28/11/191312/12/191326/12/191329 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 27/12/191310/1/191425/1/191430 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1913.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Quý Sửu sớm hay muộn?

6/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1911: 30/1 · 1912: 18/2 · 1913: 6/2 · 1914: 26/1 · 1915: 14/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Sửu

  • Tết vào khoảng giữaTết Quý Sửu rơi vào thứ năm 6/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Sửu

24 tiết khí năm 1913

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1913 (Quý Sửu)? Năm 2026 bạn 112 hoặc 113 tuổi tròn, tuổi mụ 114. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1913 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1913 là năm Quý Sửu, tuổi Trâu, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 6/2/1913: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Tý.

Tết Nguyên đán năm 1913 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Sửu là thứ năm, ngày 6/2/1913 dương lịch; giao thừa là đêm 5/2/1913.

Năm 1913 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Sửu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1914 có tháng 5 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1913 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Sửu là 20/2/1913. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1913 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 112 hoặc 113 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 114. Người sinh trước Tết 6/2/1913 tính theo năm âm 1912.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.