Lịch âm năm 1925 Ất Sửu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1925 (Ất Sửu) bắt đầu từ Tết 24/1/1925 đến hết ngày 12/2/1926, dài 385 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.
- Con giáp
- Trâu (Sửu)
- Mệnh
- Hải Trung Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 24/1/1925
- Độ dài năm
- 385 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 4 nhuận
- Hết năm
- 12/2/1926
Ngày 1/1–23/1/1925 dương lịch thuộc năm âm Giáp Tý 1924 → lịch âm năm 1924; từ Tết 13/2/1926 là năm Bính Dần 1926 → lịch âm năm 1926.
Năm Ất Sửu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 4n
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (8)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1925–1926
Đổi ngày âm sang dương năm 1925
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Sửu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 24/1/1925 | 7/2/1925 | 22/2/1925 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 23/2/1925 | 9/3/1925 | 23/3/1925 | 29 (thiếu) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 24/3/1925 | 7/4/1925 | 22/4/1925 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 23/4/1925 | 7/5/1925 | 21/5/1925 | 29 (thiếu) | Tân Tỵ |
| Tháng Tư nhuận | Thứ Sáu 22/5/1925 | 5/6/1925 | 20/6/1925 | 30 (đủ) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 21/6/1925 | 5/7/1925 | 20/7/1925 | 30 (đủ) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 21/7/1925 | 4/8/1925 | 18/8/1925 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 19/8/1925 | 2/9/1925 | 17/9/1925 | 30 (đủ) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 18/9/1925 | 2/10/1925 | 17/10/1925 | 30 (đủ) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 18/10/1925 | 1/11/1925 | 15/11/1925 | 29 (thiếu) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 16/11/1925 | 30/11/1925 | 15/12/1925 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 16/12/1925 | 30/12/1925 | 13/1/1926 | 29 (thiếu) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 14/1/1926 | 28/1/1926 | 12/2/1926 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1925.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi âm lịch sang dương lịch.
Tết Ất Sửu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1923: 16/2 · 1924: 5/2 · 1925: 24/1 · 1926: 13/2 · 1927: 2/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Ất Sửu
- Tết sớmTết Ất Sửu rơi vào thứ bảy 24/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 22/5/1925 đến 20/6/1925 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1925 và 4/2/1926. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Ất Sửu
- Tết Nguyên đán24/1/1925Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu7/2/1925Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực26/3/1925Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương2/4/1925Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản7/5/1925Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ25/6/1925Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch25/8/1925Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan2/9/1925Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu2/10/1925Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu26/10/1925Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo5/2/1926Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1925
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1924 Giáp TýTết 5/2/1924
- Lịch âm năm 1926 Bính DầnTết 13/2/1926
- Lịch âm năm 1913 Quý SửuTết 6/2/1913
- Lịch âm năm 1937 Đinh SửuTết 11/2/1937
Sinh năm 1925 (Ất Sửu)? Năm 2026 bạn 100 hoặc 101 tuổi tròn, tuổi mụ 102. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1925 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1925 là năm Ất Sửu, tuổi Trâu, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 24/1/1925: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Tý.
Tết Nguyên đán năm 1925 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Sửu là thứ bảy, ngày 24/1/1925 dương lịch; giao thừa là đêm 23/1/1925.
Năm 1925 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Ất Sửu có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 385 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1925 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Sửu là 7/2/1925. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1925 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 100 hoặc 101 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 102. Người sinh trước Tết 24/1/1925 tính theo năm âm 1924.