Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1924 Giáp Tý: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1924 (Giáp Tý) bắt đầu từ Tết 5/2/1924 đến hết ngày 23/1/1925, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con chuột, năm Giáp Tý
Giáp Tý
Con giáp
Chuột (Tý)
Mệnh
Hải Trung Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 5/2/1924
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
23/1/1925

Ngày 1/1–4/2/1924 dương lịch thuộc năm âm Quý Hợi 1923 → lịch âm năm 1923; từ Tết 24/1/1925 là năm Ất Sửu 1925 → lịch âm năm 1925.

Năm Giáp Tý trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1924–1925

Đổi ngày âm sang dương năm 1924

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Tý:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Tý

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Tý
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 5/2/192419/2/19244/3/192429 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Tư 5/3/192419/3/19243/4/192430 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Sáu 4/4/192418/4/19243/5/192430 (đủ)Mậu Thìn
Tháng TưChủ Nhật 4/5/192418/5/19241/6/192429 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Hai 2/6/192416/6/19241/7/192430 (đủ)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 2/7/192416/7/192431/7/192430 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 1/8/192415/8/192429/8/192429 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Bảy 30/8/192413/9/192428/9/192430 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Hai 29/9/192413/10/192427/10/192429 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Ba 28/10/192411/11/192426/11/192430 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 27/11/192411/12/192425/12/192429 (thiếu)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 26/12/19249/1/192523/1/192529 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1924.

Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Giáp Tý sớm hay muộn?

5/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1922: 28/1 · 1923: 16/2 · 1924: 5/2 · 1925: 24/1 · 1926: 13/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Tý

  • Tết vào khoảng giữaTết Giáp Tý rơi vào thứ ba 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1924 là năm nhuận. Ngày 29/2/1924 là 25/1 năm Giáp Tý âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Tý

24 tiết khí năm 1924

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy20/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1924 (Giáp Tý)? Năm 2026 bạn 101 hoặc 102 tuổi tròn, tuổi mụ 103. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1924 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1924 là năm Giáp Tý, tuổi Chuột, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/1924: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Hợi.

Tết Nguyên đán năm 1924 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Tý là thứ ba, ngày 5/2/1924 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/1924.

Năm 1924 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tý có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1925 có tháng 4 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1924 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Tý là 19/2/1924. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1924 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 101 hoặc 102 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 103. Người sinh trước Tết 5/2/1924 tính theo năm âm 1923.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.