Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1923 Quý Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1923 (Quý Hợi) bắt đầu từ Tết 16/2/1923 đến hết ngày 4/2/1924, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Quý Hợi
Quý Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Đại Hải Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 16/2/1923
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
4/2/1924

Ngày 1/1–15/2/1923 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Tuất 1922 → lịch âm năm 1922; từ Tết 5/2/1924 là năm Giáp Tý 1924 → lịch âm năm 1924.

Năm Quý Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1923–1924

Đổi ngày âm sang dương năm 1923

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 16/2/19232/3/192316/3/192329 (thiếu)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Bảy 17/3/192331/3/192315/4/192330 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Hai 16/4/192330/4/192315/5/192330 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưThứ Tư 16/5/192330/5/192313/6/192329 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Năm 14/6/192328/6/192313/7/192330 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 14/7/192328/7/192311/8/192329 (thiếu)Kỷ Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 12/8/192326/8/192310/9/192330 (đủ)Canh Thân
Tháng TámThứ Ba 11/9/192325/9/19239/10/192329 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Tư 10/10/192324/10/19237/11/192329 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Năm 8/11/192322/11/19237/12/192330 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 8/12/192322/12/19235/1/192429 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 6/1/192420/1/19244/2/192430 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1923.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm dương.

Tết Quý Hợi sớm hay muộn?

16/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1921: 8/2 · 1922: 28/1 · 1923: 16/2 · 1924: 5/2 · 1925: 24/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Hợi

  • Tết muộnTết Quý Hợi rơi vào thứ sáu 16/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Hợi

24 tiết khí năm 1923

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh6/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng7/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử24/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí23/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1923 (Quý Hợi)? Năm 2026 bạn 102 hoặc 103 tuổi tròn, tuổi mụ 104. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1923 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1923 là năm Quý Hợi, tuổi Lợn, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 16/2/1923: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Tuất.

Tết Nguyên đán năm 1923 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Hợi là thứ sáu, ngày 16/2/1923 dương lịch; giao thừa là đêm 15/2/1923.

Năm 1923 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Hợi có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1923 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Hợi là 2/3/1923. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1923 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 102 hoặc 103 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 104. Người sinh trước Tết 16/2/1923 tính theo năm âm 1922.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.