Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1935 Ất Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1935 (Ất Hợi) bắt đầu từ Tết 3/2/1935 đến hết ngày 23/1/1936, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Ất Hợi
Ất Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Sơn Đầu Hỏa
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 3/2/1935
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
23/1/1936

Ngày 1/1–2/2/1935 dương lịch thuộc năm âm Giáp Tuất 1934 → lịch âm năm 1934; từ Tết 24/1/1936 là năm Bính Tý 1936 → lịch âm năm 1936.

Năm Ất Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1935–1936

Đổi ngày âm sang dương năm 1935

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 3/2/193517/2/19354/3/193530 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Ba 5/3/193519/3/19352/4/193529 (thiếu)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Tư 3/4/193517/4/19352/5/193530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Sáu 3/5/193517/5/193531/5/193529 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 1/6/193515/6/193530/6/193530 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 1/7/193515/7/193529/7/193529 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Ba 30/7/193513/8/193528/8/193530 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Năm 29/8/193512/9/193527/9/193530 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 28/9/193512/10/193526/10/193529 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 27/10/193510/11/193525/11/193530 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 26/11/193510/12/193525/12/193530 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Năm 26/12/19359/1/193623/1/193629 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1935.

Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Ất Hợi sớm hay muộn?

3/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1933: 26/1 · 1934: 14/2 · 1935: 3/2 · 1936: 24/1 · 1937: 11/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Hợi

  • Tết vào khoảng giữaTết Ất Hợi rơi vào chủ nhật 3/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Hợi

24 tiết khí năm 1935

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh6/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử24/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí23/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1935 (Ất Hợi)? Năm 2026 bạn 90 hoặc 91 tuổi tròn, tuổi mụ 92. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1935 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1935 là năm Ất Hợi, tuổi Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 3/2/1935: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Tuất.

Tết Nguyên đán năm 1935 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Hợi là chủ nhật, ngày 3/2/1935 dương lịch; giao thừa là đêm 2/2/1935.

Năm 1935 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Hợi có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1936 có tháng 3 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1935 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Hợi là 17/2/1935. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1935 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 90 hoặc 91 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 92. Người sinh trước Tết 3/2/1935 tính theo năm âm 1934.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.