Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1934 Giáp Tuất: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1934 (Giáp Tuất) bắt đầu từ Tết 14/2/1934 đến hết ngày 2/2/1935, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con chó, năm Giáp Tuất
Giáp Tuất
Con giáp
Chó (Tuất)
Mệnh
Sơn Đầu Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 14/2/1934
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
2/2/1935

Ngày 1/1–13/2/1934 dương lịch thuộc năm âm Quý Dậu 1933 → lịch âm năm 1933; từ Tết 3/2/1935 là năm Ất Hợi 1935 → lịch âm năm 1935.

Năm Giáp Tuất trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1934–1935

Đổi ngày âm sang dương năm 1934

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Tuất:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Tuất

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Tuất
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 14/2/193428/2/193414/3/193429 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Năm 15/3/193429/3/193413/4/193430 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Bảy 14/4/193428/4/193412/5/193429 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưChủ Nhật 13/5/193427/5/193411/6/193430 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Ba 12/6/193426/6/193411/7/193430 (đủ)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 12/7/193426/7/19349/8/193429 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 10/8/193424/8/19348/9/193430 (đủ)Nhâm Thân
Tháng TámChủ Nhật 9/9/193423/9/19347/10/193429 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Hai 8/10/193422/10/19346/11/193430 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Tư 7/11/193421/11/19346/12/193430 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 7/12/193421/12/19344/1/193529 (thiếu)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 5/1/193519/1/19352/2/193529 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1934.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm sang dương.

Tết Giáp Tuất sớm hay muộn?

14/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1932: 6/2 · 1933: 26/1 · 1934: 14/2 · 1935: 3/2 · 1936: 24/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Tuất

  • Tết muộnTết Giáp Tuất rơi vào thứ tư 14/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Tuất

24 tiết khí năm 1934

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1934 (Giáp Tuất)? Năm 2026 bạn 91 hoặc 92 tuổi tròn, tuổi mụ 93. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1934 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1934 là năm Giáp Tuất, tuổi Chó, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 14/2/1934: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Dậu.

Tết Nguyên đán năm 1934 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Tuất là thứ tư, ngày 14/2/1934 dương lịch; giao thừa là đêm 13/2/1934.

Năm 1934 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1934 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Tuất là 28/2/1934. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1934 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 91 hoặc 92 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 93. Người sinh trước Tết 14/2/1934 tính theo năm âm 1933.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.