Lịch âm năm 1932 Nhâm Thân: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1932 (Nhâm Thân) bắt đầu từ Tết 6/2/1932 đến hết ngày 25/1/1933, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Khỉ (Thân)
- Mệnh
- Kiếm Phong Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 6/2/1932
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 25/1/1933
Ngày 1/1–5/2/1932 dương lịch thuộc năm âm Tân Mùi 1931 → lịch âm năm 1931; từ Tết 26/1/1933 là năm Quý Dậu 1933 → lịch âm năm 1933.
Năm Nhâm Thân trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1932–1933
Đổi ngày âm sang dương năm 1932
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Thân
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 6/2/1932 | 20/2/1932 | 6/3/1932 | 30 (đủ) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 7/3/1932 | 21/3/1932 | 5/4/1932 | 30 (đủ) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 6/4/1932 | 20/4/1932 | 5/5/1932 | 30 (đủ) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 6/5/1932 | 20/5/1932 | 3/6/1932 | 29 (thiếu) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 4/6/1932 | 18/6/1932 | 3/7/1932 | 30 (đủ) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Hai 4/7/1932 | 18/7/1932 | 1/8/1932 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Ba 2/8/1932 | 16/8/1932 | 31/8/1932 | 30 (đủ) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Năm 1/9/1932 | 15/9/1932 | 29/9/1932 | 29 (thiếu) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 30/9/1932 | 14/10/1932 | 28/10/1932 | 29 (thiếu) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 29/10/1932 | 12/11/1932 | 27/11/1932 | 30 (đủ) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 28/11/1932 | 12/12/1932 | 26/12/1932 | 29 (thiếu) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 27/12/1932 | 10/1/1933 | 25/1/1933 | 30 (đủ) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1932.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.
Tết Nhâm Thân sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1930: 30/1 · 1931: 17/2 · 1932: 6/2 · 1933: 26/1 · 1934: 14/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Nhâm Thân
- Tết vào khoảng giữaTết Nhâm Thân rơi vào thứ bảy 6/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 1932 là năm nhuận. Ngày 29/2/1932 là 24/1 năm Nhâm Thân âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Thân
- Tết Nguyên đán6/2/1932Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu20/2/1932Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực8/4/1932Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương15/4/1932Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản20/5/1932Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ8/6/1932Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch8/8/1932Thứ Hai · 7/7 âm
- Lễ Vu lan16/8/1932Thứ Ba · 15/7 âm
- Tết Trung thu15/9/1932Thứ Năm · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu8/10/1932Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo18/1/1933Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1932
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1931 Tân MùiTết 17/2/1931
- Lịch âm năm 1933 Quý DậuTết 26/1/1933 · tháng 5 nhuận
- Lịch âm năm 1920 Canh ThânTết 20/2/1920
- Lịch âm năm 1944 Giáp ThânTết 25/1/1944 · tháng 4 nhuận
Sinh năm 1932 (Nhâm Thân)? Năm 2026 bạn 93 hoặc 94 tuổi tròn, tuổi mụ 95. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1932 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1932 là năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ, mệnh Kiếm Phong Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 6/2/1932: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Mùi.
Tết Nguyên đán năm 1932 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Nhâm Thân là thứ bảy, ngày 6/2/1932 dương lịch; giao thừa là đêm 5/2/1932.
Năm 1932 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Nhâm Thân có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1933 có tháng 5 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1932 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Thân là 20/2/1932. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1932 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 93 hoặc 94 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 95. Người sinh trước Tết 6/2/1932 tính theo năm âm 1931.