Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1930 Canh Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1930 (Canh Ngọ) bắt đầu từ Tết 30/1/1930 đến hết ngày 16/2/1931, dài 383 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Canh Ngọ
Canh Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Lộ Bàng Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 30/1/1930
Độ dài năm
383 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận
Hết năm
16/2/1931

Ngày 1/1–29/1/1930 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Tỵ 1929 → lịch âm năm 1929; từ Tết 17/2/1931 là năm Tân Mùi 1931 → lịch âm năm 1931.

Năm Canh Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (7)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1930–1931

Đổi ngày âm sang dương năm 1930

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 30/1/193013/2/193027/2/193029 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Sáu 28/2/193014/3/193029/3/193030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaChủ Nhật 30/3/193013/4/193028/4/193030 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Ba 29/4/193013/5/193027/5/193029 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Tư 28/5/193011/6/193025/6/193029 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 26/6/193010/7/193025/7/193030 (đủ)Quý Mùi
Tháng Sáu nhuậnThứ Bảy 26/7/19309/8/193023/8/193029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 24/8/19307/9/193021/9/193029 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Hai 22/9/19306/10/193021/10/193030 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Tư 22/10/19305/11/193019/11/193029 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Năm 20/11/19304/12/193019/12/193030 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 20/12/19303/1/193118/1/193130 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Hai 19/1/19312/2/193116/2/193129 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1930.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ quy đổi lịch âm dương.

Tết Canh Ngọ sớm hay muộn?

30/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1928: 23/1 · 1929: 10/2 · 1930: 30/1 · 1931: 17/2 · 1932: 6/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Ngọ

  • Tết sớmTết Canh Ngọ rơi vào thứ năm 30/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 26/7/1930 đến 23/8/1930 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1930 và 5/2/1931. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Ngọ

24 tiết khí năm 1930

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1930 (Canh Ngọ)? Năm 2026 bạn 95 hoặc 96 tuổi tròn, tuổi mụ 97. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1930 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1930 là năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 30/1/1930: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 1930 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Ngọ là thứ năm, ngày 30/1/1930 dương lịch; giao thừa là đêm 29/1/1930.

Năm 1930 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Canh Ngọ có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 383 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1930 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Ngọ là 13/2/1930. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1930 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 95 hoặc 96 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 97. Người sinh trước Tết 30/1/1930 tính theo năm âm 1929.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.