Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1929 Kỷ Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1929 (Kỷ Tỵ) bắt đầu từ Tết 10/2/1929 đến hết ngày 29/1/1930, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Kỷ Tỵ
Kỷ Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Đại Lâm Mộc
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 10/2/1929
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
29/1/1930

Ngày 1/1–9/2/1929 dương lịch thuộc năm âm Mậu Thìn 1928 → lịch âm năm 1928; từ Tết 30/1/1930 là năm Canh Ngọ 1930 → lịch âm năm 1930.

Năm Kỷ Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1929–1930

Đổi ngày âm sang dương năm 1929

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 10/2/192924/2/192910/3/192929 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Hai 11/3/192925/3/19299/4/192930 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Tư 10/4/192924/4/19298/5/192929 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Năm 9/5/192923/5/19296/6/192929 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 7/6/192921/6/19296/7/192930 (đủ)Canh Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 7/7/192921/7/19294/8/192929 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Hai 5/8/192919/8/19292/9/192929 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Ba 3/9/192917/9/19292/10/192930 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Năm 3/10/192917/10/192931/10/192929 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 1/11/192915/11/192930/11/192930 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 1/12/192915/12/192930/12/192930 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Ba 31/12/192914/1/193029/1/193030 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1929.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang ngày dương.

Tết Kỷ Tỵ sớm hay muộn?

10/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1927: 2/2 · 1928: 23/1 · 1929: 10/2 · 1930: 30/1 · 1931: 17/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Tỵ

  • Tết muộnTết Kỷ Tỵ rơi vào chủ nhật 10/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Tỵ

24 tiết khí năm 1929

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1929 (Kỷ Tỵ)? Năm 2026 bạn 96 hoặc 97 tuổi tròn, tuổi mụ 98. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1929 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1929 là năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 10/2/1929: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Thìn.

Tết Nguyên đán năm 1929 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Tỵ là chủ nhật, ngày 10/2/1929 dương lịch; giao thừa là đêm 9/2/1929.

Năm 1929 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Tỵ có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1930 có tháng 6 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1929 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Tỵ là 24/2/1929. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1929 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 96 hoặc 97 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 98. Người sinh trước Tết 10/2/1929 tính theo năm âm 1928.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.