Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1927 Đinh Mão: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1927 (Đinh Mão) bắt đầu từ Tết 2/2/1927 đến hết ngày 22/1/1928, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con mèo, năm Đinh Mão
Đinh Mão
Con giáp
Mèo (Mão)
Mệnh
Lư Trung Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 2/2/1927
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
22/1/1928

Ngày 1/1–1/2/1927 dương lịch thuộc năm âm Bính Dần 1926 → lịch âm năm 1926; từ Tết 23/1/1928 là năm Mậu Thìn 1928 → lịch âm năm 1928.

Năm Đinh Mão trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1927–1928

Đổi ngày âm sang dương năm 1927

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Mão:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mão

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mão
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 2/2/192716/2/19273/3/192730 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Sáu 4/3/192718/3/19271/4/192729 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaThứ Bảy 2/4/192716/4/192730/4/192729 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưChủ Nhật 1/5/192715/5/192730/5/192730 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Ba 31/5/192714/6/192728/6/192729 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 29/6/192713/7/192728/7/192730 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 29/7/192712/8/192726/8/192729 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Bảy 27/8/192710/9/192725/9/192730 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Hai 26/9/192710/10/192724/10/192729 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Ba 25/10/19278/11/192723/11/192730 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 24/11/19278/12/192723/12/192730 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 24/12/19277/1/192822/1/192830 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1927.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Đinh Mão sớm hay muộn?

2/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1925: 24/1 · 1926: 13/2 · 1927: 2/2 · 1928: 23/1 · 1929: 10/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Mão

  • Tết vào khoảng giữaTết Đinh Mão rơi vào thứ tư 2/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Mão

24 tiết khí năm 1927

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh6/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng7/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử24/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí23/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1927 (Đinh Mão)? Năm 2026 bạn 98 hoặc 99 tuổi tròn, tuổi mụ 100. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1927 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1927 là năm Đinh Mão, tuổi Mèo, mệnh Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 2/2/1927: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Dần.

Tết Nguyên đán năm 1927 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Mão là thứ tư, ngày 2/2/1927 dương lịch; giao thừa là đêm 1/2/1927.

Năm 1927 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Mão có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1928 có tháng 2 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1927 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Mão là 16/2/1927. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1927 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 98 hoặc 99 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 100. Người sinh trước Tết 2/2/1927 tính theo năm âm 1926.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.