Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1926 Bính Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1926 (Bính Dần) bắt đầu từ Tết 13/2/1926 đến hết ngày 1/2/1927, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Bính Dần
Bính Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Lư Trung Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 13/2/1926
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
1/2/1927

Ngày 1/1–12/2/1926 dương lịch thuộc năm âm Ất Sửu 1925 → lịch âm năm 1925; từ Tết 2/2/1927 là năm Đinh Mão 1927 → lịch âm năm 1927.

Năm Bính Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1926–1927

Đổi ngày âm sang dương năm 1926

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 13/2/192627/2/192613/3/192629 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiChủ Nhật 14/3/192628/3/192611/4/192629 (thiếu)Tân Mão
Tháng BaThứ Hai 12/4/192626/4/192611/5/192630 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Tư 12/5/192626/5/19269/6/192629 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Năm 10/6/192624/6/19269/7/192630 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 10/7/192624/7/19267/8/192629 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 8/8/192622/8/19266/9/192630 (đủ)Bính Thân
Tháng TámThứ Ba 7/9/192621/9/19266/10/192630 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Năm 7/10/192621/10/19264/11/192629 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 5/11/192619/11/19264/12/192630 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 5/12/192619/12/19263/1/192730 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Ba 4/1/192718/1/19271/2/192729 (thiếu)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1926.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Bính Dần sớm hay muộn?

13/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1924: 5/2 · 1925: 24/1 · 1926: 13/2 · 1927: 2/2 · 1928: 23/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Dần

  • Tết muộnTết Bính Dần rơi vào thứ bảy 13/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Dần

24 tiết khí năm 1926

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1926 (Bính Dần)? Năm 2026 bạn 99 hoặc 100 tuổi tròn, tuổi mụ 101. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1926 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1926 là năm Bính Dần, tuổi Hổ, mệnh Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 13/2/1926: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Sửu.

Tết Nguyên đán năm 1926 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Dần là thứ bảy, ngày 13/2/1926 dương lịch; giao thừa là đêm 12/2/1926.

Năm 1926 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Dần có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1926 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Dần là 27/2/1926. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1926 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 99 hoặc 100 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 101. Người sinh trước Tết 13/2/1926 tính theo năm âm 1925.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.