Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1915 Ất Mão: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1915 (Ất Mão) bắt đầu từ Tết 14/2/1915 đến hết ngày 2/2/1916, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con mèo, năm Ất Mão
Ất Mão
Con giáp
Mèo (Mão)
Mệnh
Đại Khê Thủy
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 14/2/1915
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
2/2/1916

Ngày 1/1–13/2/1915 dương lịch thuộc năm âm Giáp Dần 1914 → lịch âm năm 1914; từ Tết 3/2/1916 là năm Bính Thìn 1916 → lịch âm năm 1916.

Năm Ất Mão trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1915–1916

Đổi ngày âm sang dương năm 1915

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Mão:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mão

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mão
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 14/2/191528/2/191515/3/191530 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Ba 16/3/191530/3/191513/4/191529 (thiếu)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Tư 14/4/191528/4/191513/5/191530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Sáu 14/5/191528/5/191512/6/191530 (đủ)Tân Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 13/6/191527/6/191511/7/191529 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 12/7/191526/7/191510/8/191530 (đủ)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Tư 11/8/191525/8/19158/9/191529 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Năm 9/9/191523/9/19158/10/191530 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 9/10/191523/10/19156/11/191529 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 7/11/191521/11/19156/12/191530 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 7/12/191521/12/19154/1/191629 (thiếu)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Tư 5/1/191619/1/19162/2/191629 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1915.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm lịch sang dương lịch cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Ất Mão sớm hay muộn?

14/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1913: 6/2 · 1914: 26/1 · 1915: 14/2 · 1916: 3/2 · 1917: 23/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Mão

  • Tết muộnTết Ất Mão rơi vào chủ nhật 14/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Mão

24 tiết khí năm 1915

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy20/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh6/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng7/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử24/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ9/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí23/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1915 (Ất Mão)? Năm 2026 bạn 110 hoặc 111 tuổi tròn, tuổi mụ 112. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1915 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1915 là năm Ất Mão, tuổi Mèo, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 14/2/1915: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Dần.

Tết Nguyên đán năm 1915 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Mão là chủ nhật, ngày 14/2/1915 dương lịch; giao thừa là đêm 13/2/1915.

Năm 1915 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Mão có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1915 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Mão là 28/2/1915. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1915 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 110 hoặc 111 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 112. Người sinh trước Tết 14/2/1915 tính theo năm âm 1914.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.