Lịch âm năm 1903 Quý Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1903 (Quý Mão) bắt đầu từ Tết 28/1/1903 đến hết ngày 15/2/1904, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Kim Bạch Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Tư, 28/1/1903
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận
- Hết năm
- 15/2/1904
Ngày 1/1–27/1/1903 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Dần 1902 → lịch âm năm 1902; từ Tết 16/2/1904 là năm Giáp Thìn 1904 → lịch âm năm 1904.
Năm Quý Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 5n
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1903–1904
Đổi ngày âm sang dương năm 1903
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Tư 28/1/1903 | 11/2/1903 | 26/2/1903 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 27/2/1903 | 13/3/1903 | 28/3/1903 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 29/3/1903 | 12/4/1903 | 26/4/1903 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Hai 27/4/1903 | 11/5/1903 | 26/5/1903 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Tư 27/5/1903 | 10/6/1903 | 24/6/1903 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Năm nhuận | Thứ Năm 25/6/1903 | 9/7/1903 | 23/7/1903 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 24/7/1903 | 7/8/1903 | 22/8/1903 | 30 (đủ) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 23/8/1903 | 6/9/1903 | 20/9/1903 | 29 (thiếu) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 21/9/1903 | 5/10/1903 | 19/10/1903 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 20/10/1903 | 3/11/1903 | 18/11/1903 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 19/11/1903 | 3/12/1903 | 18/12/1903 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 19/12/1903 | 2/1/1904 | 16/1/1904 | 29 (thiếu) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 17/1/1904 | 31/1/1904 | 15/2/1904 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1903.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.
Tết Quý Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1901: 19/2 · 1902: 8/2 · 1903: 28/1 · 1904: 16/2 · 1905: 4/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Mão
- Tết sớmTết Quý Mão rơi vào thứ tư 28/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 25/6/1903 đến 23/7/1903 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 5/2/1903 và 5/2/1904. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Mão
- Tết Nguyên đán28/1/1903Thứ Tư · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu11/2/1903Thứ Tư · 15/1 âm
- Tết Hàn thực31/3/1903Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương7/4/1903Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản11/5/1903Thứ Hai · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ31/5/1903Chủ Nhật · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch29/8/1903Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan6/9/1903Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu5/10/1903Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu28/10/1903Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo8/2/1904Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1903
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1902 Nhâm DầnTết 8/2/1902
- Lịch âm năm 1904 Giáp ThìnTết 16/2/1904
- Lịch âm năm 1915 Ất MãoTết 14/2/1915
Sinh năm 1903 (Quý Mão)? Năm 2026 bạn 122 hoặc 123 tuổi tròn, tuổi mụ 124. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1903 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1903 là năm Quý Mão, tuổi Mèo, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 28/1/1903: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Dần.
Tết Nguyên đán năm 1903 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Mão là thứ tư, ngày 28/1/1903 dương lịch; giao thừa là đêm 27/1/1903.
Năm 1903 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Quý Mão có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1903 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Mão là 11/2/1903. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1903 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 122 hoặc 123 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 124. Người sinh trước Tết 28/1/1903 tính theo năm âm 1902.