Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1902 Nhâm Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1902 (Nhâm Dần) bắt đầu từ Tết 8/2/1902 đến hết ngày 27/1/1903, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Nhâm Dần
Nhâm Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Kim Bạch Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 8/2/1902
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
27/1/1903

Ngày 1/1–7/2/1902 dương lịch thuộc năm âm Tân Sửu 1901 → lịch âm năm 1901; từ Tết 28/1/1903 là năm Quý Mão 1903 → lịch âm năm 1903.

Năm Nhâm Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1902–1903

Đổi ngày âm sang dương năm 1902

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 8/2/190222/2/19029/3/190230 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Hai 10/3/190224/3/19027/4/190229 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaThứ Ba 8/4/190222/4/19027/5/190230 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Năm 8/5/190222/5/19025/6/190229 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 6/6/190220/6/19024/7/190229 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 5/7/190219/7/19023/8/190230 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Hai 4/8/190218/8/19021/9/190229 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Ba 2/9/190216/9/19021/10/190230 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Năm 2/10/190216/10/190230/10/190229 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 31/10/190214/11/190229/11/190230 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 30/11/190214/12/190229/12/190230 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Ba 30/12/190213/1/190327/1/190329 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1902.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Nhâm Dần sớm hay muộn?

8/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1901: 19/2 · 1902: 8/2 · 1903: 28/1 · 1904: 16/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Dần

  • Tết vào khoảng giữaTết Nhâm Dần rơi vào thứ bảy 8/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Dần

24 tiết khí năm 1902

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh6/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử24/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí23/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1902 (Nhâm Dần)? Năm 2026 bạn 123 hoặc 124 tuổi tròn, tuổi mụ 125. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1902 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1902 là năm Nhâm Dần, tuổi Hổ, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 8/2/1902: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Sửu.

Tết Nguyên đán năm 1902 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Dần là thứ bảy, ngày 8/2/1902 dương lịch; giao thừa là đêm 7/2/1902.

Năm 1902 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Dần có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1903 có tháng 5 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1902 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Dần là 22/2/1902. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1902 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 123 hoặc 124 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 125. Người sinh trước Tết 8/2/1902 tính theo năm âm 1901.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.