Lịch âm năm 1901 Tân Sửu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1901 (Tân Sửu) bắt đầu từ Tết 19/2/1901 đến hết ngày 7/2/1902, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Trâu (Sửu)
- Mệnh
- Bích Thượng Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 19/2/1901
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 7/2/1902
từ Tết 8/2/1902 là năm Nhâm Dần 1902 → lịch âm năm 1902.
Năm Tân Sửu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1901–1902
Đổi ngày âm sang dương năm 1901
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Sửu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 19/2/1901 | 5/3/1901 | 19/3/1901 | 29 (thiếu) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 20/3/1901 | 3/4/1901 | 18/4/1901 | 30 (đủ) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 19/4/1901 | 3/5/1901 | 17/5/1901 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 18/5/1901 | 1/6/1901 | 15/6/1901 | 29 (thiếu) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 16/6/1901 | 30/6/1901 | 15/7/1901 | 30 (đủ) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 16/7/1901 | 30/7/1901 | 13/8/1901 | 29 (thiếu) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 14/8/1901 | 28/8/1901 | 12/9/1901 | 30 (đủ) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 13/9/1901 | 27/9/1901 | 11/10/1901 | 29 (thiếu) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 12/10/1901 | 26/10/1901 | 10/11/1901 | 30 (đủ) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 11/11/1901 | 25/11/1901 | 10/12/1901 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 11/12/1901 | 25/12/1901 | 9/1/1902 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 10/1/1902 | 24/1/1902 | 7/2/1902 | 29 (thiếu) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1901.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.
Tết Tân Sửu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1901: 19/2 · 1902: 8/2 · 1903: 28/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Tân Sửu
- Tết muộnTết Tân Sửu rơi vào thứ ba 19/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Tân Sửu
- Tết Nguyên đán19/2/1901Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu5/3/1901Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực21/4/1901Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương28/4/1901Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản1/6/1901Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ20/6/1901Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch20/8/1901Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan28/8/1901Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu27/9/1901Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu20/10/1901Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo1/2/1902Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1901
Năm âm lịch lân cận
Sinh năm 1901 (Tân Sửu)? Năm 2026 bạn 124 hoặc 125 tuổi tròn, tuổi mụ 126. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1901 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1901 là năm Tân Sửu, tuổi Trâu, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 19/2/1901: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Tý.
Tết Nguyên đán năm 1901 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Tân Sửu là thứ ba, ngày 19/2/1901 dương lịch; giao thừa là đêm 18/2/1901.
Năm 1901 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Tân Sửu có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1901 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Sửu là 5/3/1901. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1901 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 124 hoặc 125 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 126. Người sinh trước Tết 19/2/1901 tính theo năm âm 1900.