Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1904 Giáp Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1904 (Giáp Thìn) bắt đầu từ Tết 16/2/1904 đến hết ngày 3/2/1905, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Giáp Thìn
Giáp Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Phú Đăng Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 16/2/1904
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
3/2/1905

Ngày 1/1–15/2/1904 dương lịch thuộc năm âm Quý Mão 1903 → lịch âm năm 1903; từ Tết 4/2/1905 là năm Ất Tỵ 1905 → lịch âm năm 1905.

Năm Giáp Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1904–1905

Đổi ngày âm sang dương năm 1904

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 16/2/19041/3/190416/3/190430 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Năm 17/3/190431/3/190415/4/190430 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Bảy 16/4/190430/4/190414/5/190429 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưChủ Nhật 15/5/190429/5/190413/6/190430 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Ba 14/6/190428/6/190412/7/190429 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 13/7/190427/7/190410/8/190429 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Năm 11/8/190425/8/19049/9/190430 (đủ)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Bảy 10/9/190424/9/19048/10/190429 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 9/10/190423/10/19046/11/190429 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Hai 7/11/190421/11/19046/12/190430 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 7/12/190421/12/19045/1/190530 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 6/1/190520/1/19053/2/190529 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1904.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm qua dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Giáp Thìn sớm hay muộn?

16/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1902: 8/2 · 1903: 28/1 · 1904: 16/2 · 1905: 4/2 · 1906: 25/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Thìn

  • Tết muộnTết Giáp Thìn rơi vào thứ ba 16/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1904 là năm nhuận. Ngày 29/2/1904 là 14/1 năm Giáp Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Thìn

24 tiết khí năm 1904

  1. Tiểu hàn7/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy20/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1904 (Giáp Thìn)? Năm 2026 bạn 121 hoặc 122 tuổi tròn, tuổi mụ 123. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1904 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1904 là năm Giáp Thìn, tuổi Rồng, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 16/2/1904: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Mão.

Tết Nguyên đán năm 1904 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Thìn là thứ ba, ngày 16/2/1904 dương lịch; giao thừa là đêm 15/2/1904.

Năm 1904 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Thìn có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1904 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Thìn là 1/3/1904. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1904 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 121 hoặc 122 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 123. Người sinh trước Tết 16/2/1904 tính theo năm âm 1903.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.