Lịch âm năm 1939 Kỷ Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1939 (Kỷ Mão) bắt đầu từ Tết 19/2/1939 đến hết ngày 7/2/1940, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Thành Đầu Thổ
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 19/2/1939
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 7/2/1940
Ngày 1/1–18/2/1939 dương lịch thuộc năm âm Mậu Dần 1938 → lịch âm năm 1938; từ Tết 8/2/1940 là năm Canh Thìn 1940 → lịch âm năm 1940.
Năm Kỷ Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1939–1940
Đổi ngày âm sang dương năm 1939
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 19/2/1939 | 5/3/1939 | 20/3/1939 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Ba 21/3/1939 | 4/4/1939 | 18/4/1939 | 29 (thiếu) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 19/4/1939 | 3/5/1939 | 18/5/1939 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 19/5/1939 | 2/6/1939 | 16/6/1939 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 17/6/1939 | 1/7/1939 | 16/7/1939 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Hai 17/7/1939 | 31/7/1939 | 14/8/1939 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Ba 15/8/1939 | 29/8/1939 | 12/9/1939 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 13/9/1939 | 27/9/1939 | 12/10/1939 | 30 (đủ) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 13/10/1939 | 27/10/1939 | 10/11/1939 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 11/11/1939 | 25/11/1939 | 10/12/1939 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 11/12/1939 | 25/12/1939 | 8/1/1940 | 29 (thiếu) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 9/1/1940 | 23/1/1940 | 7/2/1940 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1939.
Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Kỷ Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1937: 11/2 · 1938: 31/1 · 1939: 19/2 · 1940: 8/2 · 1941: 27/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Kỷ Mão
- Tết muộnTết Kỷ Mão rơi vào chủ nhật 19/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Mão
- Tết Nguyên đán19/2/1939Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu5/3/1939Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực21/4/1939Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương28/4/1939Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản2/6/1939Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ21/6/1939Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch21/8/1939Thứ Hai · 7/7 âm
- Lễ Vu lan29/8/1939Thứ Ba · 15/7 âm
- Tết Trung thu27/9/1939Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu21/10/1939Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo31/1/1940Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1939
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1938 Mậu DầnTết 31/1/1938 · tháng 8 nhuận
- Lịch âm năm 1940 Canh ThìnTết 8/2/1940
- Lịch âm năm 1927 Đinh MãoTết 2/2/1927
- Lịch âm năm 1951 Tân MãoTết 6/2/1951
Sinh năm 1939 (Kỷ Mão)? Năm 2026 bạn 86 hoặc 87 tuổi tròn, tuổi mụ 88. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1939 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1939 là năm Kỷ Mão, tuổi Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 19/2/1939: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Dần.
Tết Nguyên đán năm 1939 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Kỷ Mão là chủ nhật, ngày 19/2/1939 dương lịch; giao thừa là đêm 18/2/1939.
Năm 1939 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Kỷ Mão có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1939 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Mão là 5/3/1939. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1939 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 86 hoặc 87 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 88. Người sinh trước Tết 19/2/1939 tính theo năm âm 1938.