Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1937 Đinh Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1937 (Đinh Sửu) bắt đầu từ Tết 11/2/1937 đến hết ngày 30/1/1938, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Đinh Sửu
Đinh Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Giản Hạ Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 11/2/1937
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
30/1/1938

Ngày 1/1–10/2/1937 dương lịch thuộc năm âm Bính Tý 1936 → lịch âm năm 1936; từ Tết 31/1/1938 là năm Mậu Dần 1938 → lịch âm năm 1938.

Năm Đinh Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1937–1938

Đổi ngày âm sang dương năm 1937

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 11/2/193725/2/193712/3/193730 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Bảy 13/3/193727/3/193710/4/193729 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaChủ Nhật 11/4/193725/4/19379/5/193729 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Hai 10/5/193724/5/19378/6/193730 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Tư 9/6/193723/6/19377/7/193729 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 8/7/193722/7/19375/8/193729 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 6/8/193720/8/19374/9/193730 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámChủ Nhật 5/9/193719/9/19373/10/193729 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Hai 4/10/193718/10/19372/11/193730 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Tư 3/11/193717/11/19372/12/193730 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 3/12/193717/12/19371/1/193830 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 2/1/193816/1/193830/1/193829 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1937.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Đinh Sửu sớm hay muộn?

11/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1935: 3/2 · 1936: 24/1 · 1937: 11/2 · 1938: 31/1 · 1939: 19/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Sửu

  • Tết muộnTết Đinh Sửu rơi vào thứ năm 11/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Sửu

24 tiết khí năm 1937

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1937 (Đinh Sửu)? Năm 2026 bạn 88 hoặc 89 tuổi tròn, tuổi mụ 90. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1937 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1937 là năm Đinh Sửu, tuổi Trâu, mệnh Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 11/2/1937: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Tý.

Tết Nguyên đán năm 1937 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Sửu là thứ năm, ngày 11/2/1937 dương lịch; giao thừa là đêm 10/2/1937.

Năm 1937 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Sửu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1938 có tháng 8 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1937 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Sửu là 25/2/1937. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1937 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 88 hoặc 89 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 90. Người sinh trước Tết 11/2/1937 tính theo năm âm 1936.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.