Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1949 Kỷ Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1949 (Kỷ Sửu) bắt đầu từ Tết 29/1/1949 đến hết ngày 16/2/1950, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 7 nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Kỷ Sửu
Kỷ Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Tích Lịch Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 29/1/1949
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 7 nhuận
Hết năm
16/2/1950

Ngày 1/1–28/1/1949 dương lịch thuộc năm âm Mậu Tý 1948 → lịch âm năm 1948; từ Tết 17/2/1950 là năm Canh Dần 1950 → lịch âm năm 1950.

Năm Kỷ Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1949–1950

Đổi ngày âm sang dương năm 1949

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 29/1/194912/2/194927/2/194930 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Hai 28/2/194914/3/194928/3/194929 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaThứ Ba 29/3/194912/4/194927/4/194930 (đủ)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Năm 28/4/194912/5/194927/5/194930 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 28/5/194911/6/194925/6/194929 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 26/6/194910/7/194925/7/194930 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Ba 26/7/19499/8/194923/8/194929 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng Bảy nhuậnThứ Tư 24/8/19497/9/194921/9/194929 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Năm 22/9/19496/10/194921/10/194930 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 22/10/19495/11/194919/11/194929 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 20/11/19494/12/194919/12/194930 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 20/12/19493/1/195017/1/195029 (thiếu)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Tư 18/1/19501/2/195016/2/195030 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1949.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Kỷ Sửu sớm hay muộn?

29/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1947: 22/1 · 1948: 10/2 · 1949: 29/1 · 1950: 17/2 · 1951: 6/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Sửu

  • Tết sớmTết Kỷ Sửu rơi vào thứ bảy 29/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 7 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 7 nhuận từ 24/8/1949 đến 21/9/1949 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 7 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1949 và 4/2/1950. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Sửu

24 tiết khí năm 1949

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1949 (Kỷ Sửu)? Năm 2026 bạn 76 hoặc 77 tuổi tròn, tuổi mụ 78. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1949.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1949 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1949 là năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu, mệnh Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 29/1/1949: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Tý.

Tết Nguyên đán năm 1949 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Sửu là thứ bảy, ngày 29/1/1949 dương lịch; giao thừa là đêm 28/1/1949.

Năm 1949 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Sửu có tháng 7 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1949 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Sửu là 12/2/1949. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1949 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 76 hoặc 77 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 78. Người sinh trước Tết 29/1/1949 tính theo năm âm 1948.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.