Lịch âm năm 1948 Mậu Tý: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1948 (Mậu Tý) bắt đầu từ Tết 10/2/1948 đến hết ngày 28/1/1949, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Chuột (Tý)
- Mệnh
- Tích Lịch Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 10/2/1948
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 28/1/1949
Ngày 1/1–9/2/1948 dương lịch thuộc năm âm Đinh Hợi 1947 → lịch âm năm 1947; từ Tết 29/1/1949 là năm Kỷ Sửu 1949 → lịch âm năm 1949.
Năm Mậu Tý trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1948–1949
Đổi ngày âm sang dương năm 1948
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Tý
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 10/2/1948 | 24/2/1948 | 10/3/1948 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Năm 11/3/1948 | 25/3/1948 | 8/4/1948 | 29 (thiếu) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 9/4/1948 | 23/4/1948 | 8/5/1948 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 9/5/1948 | 23/5/1948 | 6/6/1948 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 7/6/1948 | 21/6/1948 | 6/7/1948 | 30 (đủ) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 7/7/1948 | 21/7/1948 | 4/8/1948 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Năm 5/8/1948 | 19/8/1948 | 2/9/1948 | 29 (thiếu) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 3/9/1948 | 17/9/1948 | 2/10/1948 | 30 (đủ) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 3/10/1948 | 17/10/1948 | 31/10/1948 | 29 (thiếu) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 1/11/1948 | 15/11/1948 | 30/11/1948 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 1/12/1948 | 15/12/1948 | 29/12/1948 | 29 (thiếu) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 30/12/1948 | 13/1/1949 | 28/1/1949 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1948.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Mậu Tý sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1946: 2/2 · 1947: 22/1 · 1948: 10/2 · 1949: 29/1 · 1950: 17/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Mậu Tý
- Tết muộnTết Mậu Tý rơi vào thứ ba 10/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 1948 là năm nhuận. Ngày 29/2/1948 là 20/1 năm Mậu Tý âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Mậu Tý
- Tết Nguyên đán10/2/1948Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu24/2/1948Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực11/4/1948Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương18/4/1948Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản23/5/1948Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ11/6/1948Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch11/8/1948Thứ Tư · 7/7 âm
- Lễ Vu lan19/8/1948Thứ Năm · 15/7 âm
- Tết Trung thu17/9/1948Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu11/10/1948Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo21/1/1949Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1948
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1947 Đinh HợiTết 22/1/1947 · tháng 2 nhuận
- Lịch âm năm 1949 Kỷ SửuTết 29/1/1949 · tháng 7 nhuận
- Lịch âm năm 1936 Bính TýTết 24/1/1936 · tháng 3 nhuận
- Lịch âm năm 1960 Canh TýTết 28/1/1960 · tháng 6 nhuận
Sinh năm 1948 (Mậu Tý)? Năm 2026 bạn 77 hoặc 78 tuổi tròn, tuổi mụ 79. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1948.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1948 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1948 là năm Mậu Tý, tuổi Chuột, mệnh Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 10/2/1948: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Hợi.
Tết Nguyên đán năm 1948 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Mậu Tý là thứ ba, ngày 10/2/1948 dương lịch; giao thừa là đêm 9/2/1948.
Năm 1948 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Mậu Tý có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1949 có tháng 7 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1948 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Tý là 24/2/1948. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1948 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 77 hoặc 78 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 79. Người sinh trước Tết 10/2/1948 tính theo năm âm 1947.