Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1950 Canh Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1950 (Canh Dần) bắt đầu từ Tết 17/2/1950 đến hết ngày 5/2/1951, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Canh Dần
Canh Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Tùng Bách Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 17/2/1950
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
5/2/1951

Ngày 1/1–16/2/1950 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Sửu 1949 → lịch âm năm 1949; từ Tết 6/2/1951 là năm Tân Mão 1951 → lịch âm năm 1951.

Năm Canh Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1950–1951

Đổi ngày âm sang dương năm 1950

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 17/2/19503/3/195017/3/195029 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Bảy 18/3/19501/4/195016/4/195030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Hai 17/4/19501/5/195016/5/195030 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Tư 17/5/195031/5/195014/6/195029 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Năm 15/6/195029/6/195014/7/195030 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 15/7/195029/7/195012/8/195029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 13/8/195027/8/195011/9/195030 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Ba 12/9/195026/9/195010/10/195029 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Tư 11/10/195025/10/19509/11/195030 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 10/11/195024/11/19508/12/195029 (thiếu)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 9/12/195023/12/19507/1/195130 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Hai 8/1/195122/1/19515/2/195129 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1950.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang ngày dương.

Tết Canh Dần sớm hay muộn?

17/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1948: 10/2 · 1949: 29/1 · 1950: 17/2 · 1951: 6/2 · 1952: 27/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Dần

  • Tết muộnTết Canh Dần rơi vào thứ sáu 17/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Dần

24 tiết khí năm 1950

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1950 (Canh Dần)? Năm 2026 bạn 75 hoặc 76 tuổi tròn, tuổi mụ 77. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1950.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1950 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1950 là năm Canh Dần, tuổi Hổ, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 17/2/1950: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Sửu.

Tết Nguyên đán năm 1950 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Dần là thứ sáu, ngày 17/2/1950 dương lịch; giao thừa là đêm 16/2/1950.

Năm 1950 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Dần có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1950 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Dần là 3/3/1950. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1950 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 75 hoặc 76 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 77. Người sinh trước Tết 17/2/1950 tính theo năm âm 1949.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.