Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1951 Tân Mão: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1951 (Tân Mão) bắt đầu từ Tết 6/2/1951 đến hết ngày 26/1/1952, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con mèo, năm Tân Mão
Tân Mão
Con giáp
Mèo (Mão)
Mệnh
Tùng Bách Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 6/2/1951
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
26/1/1952

Ngày 1/1–5/2/1951 dương lịch thuộc năm âm Canh Dần 1950 → lịch âm năm 1950; từ Tết 27/1/1952 là năm Nhâm Thìn 1952 → lịch âm năm 1952.

Năm Tân Mão trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1951–1952

Đổi ngày âm sang dương năm 1951

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Mão:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Mão

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Mão
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 6/2/195120/2/19517/3/195130 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Năm 8/3/195122/3/19515/4/195129 (thiếu)Tân Mão
Tháng BaThứ Sáu 6/4/195120/4/19515/5/195130 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưChủ Nhật 6/5/195120/5/19513/6/195129 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Hai 4/6/195118/6/19513/7/195130 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 4/7/195118/7/19512/8/195130 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 3/8/195117/8/195131/8/195129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Bảy 1/9/195115/9/195130/9/195130 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Hai 1/10/195115/10/195129/10/195129 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Ba 30/10/195113/11/195128/11/195130 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 29/11/195113/12/195127/12/195129 (thiếu)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 28/12/195111/1/195226/1/195230 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1951.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Tân Mão sớm hay muộn?

6/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1949: 29/1 · 1950: 17/2 · 1951: 6/2 · 1952: 27/1 · 1953: 14/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Mão

  • Tết vào khoảng giữaTết Tân Mão rơi vào thứ ba 6/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Mão

24 tiết khí năm 1951

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1951 (Tân Mão)? Năm 2026 bạn 74 hoặc 75 tuổi tròn, tuổi mụ 76. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1951.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1951 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1951 là năm Tân Mão, tuổi Mèo, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 6/2/1951: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Dần.

Tết Nguyên đán năm 1951 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Mão là thứ ba, ngày 6/2/1951 dương lịch; giao thừa là đêm 5/2/1951.

Năm 1951 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Mão có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1952 có tháng 5 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1951 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Mão là 20/2/1951. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1951 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 74 hoặc 75 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 76. Người sinh trước Tết 6/2/1951 tính theo năm âm 1950.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.