Lịch âm năm 1963 Quý Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1963 (Quý Mão) bắt đầu từ Tết 25/1/1963 đến hết ngày 12/2/1964, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Kim Bạch Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 25/1/1963
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 4 nhuận
- Hết năm
- 12/2/1964
Ngày 1/1–24/1/1963 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Dần 1962 → lịch âm năm 1962; từ Tết 13/2/1964 là năm Giáp Thìn 1964 → lịch âm năm 1964.
Năm Quý Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 4n
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1963–1964
Đổi ngày âm sang dương năm 1963
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Sáu 25/1/1963 | 8/2/1963 | 23/2/1963 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 24/2/1963 | 10/3/1963 | 24/3/1963 | 29 (thiếu) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 25/3/1963 | 8/4/1963 | 23/4/1963 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 24/4/1963 | 8/5/1963 | 22/5/1963 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Tư nhuận | Thứ Năm 23/5/1963 | 6/6/1963 | 20/6/1963 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Sáu 21/6/1963 | 5/7/1963 | 20/7/1963 | 30 (đủ) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 21/7/1963 | 4/8/1963 | 18/8/1963 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 19/8/1963 | 2/9/1963 | 17/9/1963 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 18/9/1963 | 2/10/1963 | 16/10/1963 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 17/10/1963 | 31/10/1963 | 15/11/1963 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 16/11/1963 | 30/11/1963 | 15/12/1963 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 16/12/1963 | 30/12/1963 | 14/1/1964 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 15/1/1964 | 29/1/1964 | 12/2/1964 | 29 (thiếu) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1963.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm sang dương.
Tết Quý Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1961: 15/2 · 1962: 5/2 · 1963: 25/1 · 1964: 13/2 · 1965: 1/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Mão
- Tết sớmTết Quý Mão rơi vào thứ sáu 25/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 23/5/1963 đến 20/6/1963 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1963 và 5/2/1964. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Mão
- Tết Nguyên đán25/1/1963Thứ Sáu · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu8/2/1963Thứ Sáu · 15/1 âm
- Tết Hàn thực27/3/1963Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương3/4/1963Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản8/5/1963Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ25/6/1963Thứ Ba · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch25/8/1963Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan2/9/1963Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu2/10/1963Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu25/10/1963Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo6/2/1964Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1963
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1962 Nhâm DầnTết 5/2/1962
- Lịch âm năm 1964 Giáp ThìnTết 13/2/1964
- Lịch âm năm 1951 Tân MãoTết 6/2/1951
- Lịch âm năm 1975 Ất MãoTết 11/2/1975
Sinh năm 1963 (Quý Mão)? Năm 2026 bạn 62 hoặc 63 tuổi tròn, tuổi mụ 64. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1963.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1963 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1963 là năm Quý Mão, tuổi Mèo, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 25/1/1963: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Dần.
Tết Nguyên đán năm 1963 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Mão là thứ sáu, ngày 25/1/1963 dương lịch; giao thừa là đêm 24/1/1963.
Năm 1963 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Quý Mão có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1963 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Mão là 8/2/1963. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1963 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 62 hoặc 63 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 64. Người sinh trước Tết 25/1/1963 tính theo năm âm 1962.