Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1964 Giáp Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1964 (Giáp Thìn) bắt đầu từ Tết 13/2/1964 đến hết ngày 31/1/1965, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Giáp Thìn
Giáp Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Phú Đăng Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 13/2/1964
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
31/1/1965

Ngày 1/1–12/2/1964 dương lịch thuộc năm âm Quý Mão 1963 → lịch âm năm 1963; từ Tết 1/2/1965 là năm Ất Tỵ 1965 → lịch âm năm 1965.

Năm Giáp Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1964–1965

Đổi ngày âm sang dương năm 1964

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 13/2/196427/2/196413/3/196430 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Bảy 14/3/196428/3/196411/4/196429 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaChủ Nhật 12/4/196426/4/196411/5/196430 (đủ)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Ba 12/5/196426/5/19649/6/196429 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Tư 10/6/196424/6/19648/7/196429 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 9/7/196423/7/19647/8/196430 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 8/8/196422/8/19645/9/196429 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámChủ Nhật 6/9/196420/9/19644/10/196429 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Hai 5/10/196419/10/19643/11/196430 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Tư 4/11/196418/11/19643/12/196430 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 4/12/196418/12/19642/1/196530 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 3/1/196517/1/196531/1/196529 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1964.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Giáp Thìn sớm hay muộn?

13/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1962: 5/2 · 1963: 25/1 · 1964: 13/2 · 1965: 1/2 · 1966: 21/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Thìn

  • Tết muộnTết Giáp Thìn rơi vào thứ năm 13/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1964 là năm nhuận. Ngày 29/2/1964 là 17/1 năm Giáp Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Thìn

24 tiết khí năm 1964

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1964 (Giáp Thìn)? Năm 2026 bạn 61 hoặc 62 tuổi tròn, tuổi mụ 63. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1964.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1964 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1964 là năm Giáp Thìn, tuổi Rồng, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 13/2/1964: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Mão.

Tết Nguyên đán năm 1964 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Thìn là thứ năm, ngày 13/2/1964 dương lịch; giao thừa là đêm 12/2/1964.

Năm 1964 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Thìn có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1964 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Thìn là 27/2/1964. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1964 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 61 hoặc 62 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 63. Người sinh trước Tết 13/2/1964 tính theo năm âm 1963.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.