Lịch âm năm 1976 Bính Thìn: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1976 (Bính Thìn) bắt đầu từ Tết 31/1/1976 đến hết ngày 17/2/1977, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 8 nhuận.
- Con giáp
- Rồng (Thìn)
- Mệnh
- Sa Trung Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 31/1/1976
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 8 nhuận
- Hết năm
- 17/2/1977
Ngày 1/1–30/1/1976 dương lịch thuộc năm âm Ất Mão 1975 → lịch âm năm 1975; từ Tết 18/2/1977 là năm Đinh Tỵ 1977 → lịch âm năm 1977.
Năm Bính Thìn trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 8n
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1976–1977
Đổi ngày âm sang dương năm 1976
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thìn
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 31/1/1976 | 14/2/1976 | 29/2/1976 | 30 (đủ) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 1/3/1976 | 15/3/1976 | 30/3/1976 | 30 (đủ) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 31/3/1976 | 14/4/1976 | 28/4/1976 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 29/4/1976 | 13/5/1976 | 28/5/1976 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 29/5/1976 | 12/6/1976 | 26/6/1976 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 27/6/1976 | 11/7/1976 | 26/7/1976 | 30 (đủ) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Ba 27/7/1976 | 10/8/1976 | 24/8/1976 | 29 (thiếu) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 25/8/1976 | 8/9/1976 | 23/9/1976 | 30 (đủ) | Đinh Dậu |
| Tháng Tám nhuận | Thứ Sáu 24/9/1976 | 8/10/1976 | 22/10/1976 | 29 (thiếu) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 23/10/1976 | 6/11/1976 | 20/11/1976 | 29 (thiếu) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Chủ Nhật 21/11/1976 | 5/12/1976 | 20/12/1976 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Ba 21/12/1976 | 4/1/1977 | 18/1/1977 | 29 (thiếu) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 19/1/1977 | 2/2/1977 | 17/2/1977 | 30 (đủ) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1976.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm ra lịch dương.
Tết Bính Thìn sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1974: 23/1 · 1975: 11/2 · 1976: 31/1 · 1977: 18/2 · 1978: 7/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Bính Thìn
- Tết vào khoảng giữaTết Bính Thìn rơi vào thứ bảy 31/1, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 8 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 8 nhuận từ 24/9/1976 đến 22/10/1976 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 8 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1976 và 4/2/1977. Dân gian gọi là năm song xuân.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 1976 là năm nhuận. Ngày 29/2/1976 là 30/1 năm Bính Thìn âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Bính Thìn
- Tết Nguyên đán31/1/1976Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu14/2/1976Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực2/4/1976Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương9/4/1976Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản13/5/1976Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ2/6/1976Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch2/8/1976Thứ Hai · 7/7 âm
- Lễ Vu lan10/8/1976Thứ Ba · 15/7 âm
- Tết Trung thu8/9/1976Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu31/10/1976Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo10/2/1977Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1976
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1975 Ất MãoTết 11/2/1975
- Lịch âm năm 1977 Đinh TỵTết 18/2/1977
- Lịch âm năm 1964 Giáp ThìnTết 13/2/1964
- Lịch âm năm 1988 Mậu ThìnTết 17/2/1988
Sinh năm 1976 (Bính Thìn)? Năm 2026 bạn 49 hoặc 50 tuổi tròn, tuổi mụ 51. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1976.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1976 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1976 là năm Bính Thìn, tuổi Rồng, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 31/1/1976: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Mão.
Tết Nguyên đán năm 1976 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Bính Thìn là thứ bảy, ngày 31/1/1976 dương lịch; giao thừa là đêm 30/1/1976.
Năm 1976 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Bính Thìn có tháng 8 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1976 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Thìn là 14/2/1976. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1976 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 49 hoặc 50 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 51. Người sinh trước Tết 31/1/1976 tính theo năm âm 1975.