Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1978 Mậu Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1978 (Mậu Ngọ) bắt đầu từ Tết 7/2/1978 đến hết ngày 27/1/1979, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Mậu Ngọ
Mậu Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Thiên Thượng Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 7/2/1978
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
27/1/1979

Ngày 1/1–6/2/1978 dương lịch thuộc năm âm Đinh Tỵ 1977 → lịch âm năm 1977; từ Tết 28/1/1979 là năm Kỷ Mùi 1979 → lịch âm năm 1979.

Năm Mậu Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1978–1979

Đổi ngày âm sang dương năm 1978

Đổi nhanh một ngày âm năm Mậu Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 7/2/197821/2/19788/3/197830 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Năm 9/3/197823/3/19786/4/197829 (thiếu)Ất Mão
Tháng BaThứ Sáu 7/4/197821/4/19786/5/197830 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưChủ Nhật 7/5/197821/5/19785/6/197830 (đủ)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Ba 6/6/197820/6/19784/7/197829 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 5/7/197819/7/19783/8/197830 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 4/8/197818/8/19781/9/197829 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Bảy 2/9/197816/9/19781/10/197830 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Hai 2/10/197816/10/197831/10/197830 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Tư 1/11/197815/11/197829/11/197829 (thiếu)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 30/11/197814/12/197829/12/197830 (đủ)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 30/12/197813/1/197927/1/197929 (thiếu)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1978.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm qua dương.

Tết Mậu Ngọ sớm hay muộn?

7/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1976: 31/1 · 1977: 18/2 · 1978: 7/2 · 1979: 28/1 · 1980: 16/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Mậu Ngọ

  • Tết vào khoảng giữaTết Mậu Ngọ rơi vào thứ ba 7/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Mậu Ngọ

24 tiết khí năm 1978

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1978 (Mậu Ngọ)? Năm 2026 bạn 47 hoặc 48 tuổi tròn, tuổi mụ 49. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1978.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1978 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1978 là năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 7/2/1978: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 1978 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Mậu Ngọ là thứ ba, ngày 7/2/1978 dương lịch; giao thừa là đêm 6/2/1978.

Năm 1978 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Ngọ có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1979 có tháng 6 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1978 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Ngọ là 21/2/1978. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1978 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 47 hoặc 48 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 49. Người sinh trước Tết 7/2/1978 tính theo năm âm 1977.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.