Lịch âm năm 1977 Đinh Tỵ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1977 (Đinh Tỵ) bắt đầu từ Tết 18/2/1977 đến hết ngày 6/2/1978, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Rắn (Tỵ)
- Mệnh
- Sa Trung Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 18/2/1977
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 6/2/1978
Ngày 1/1–17/2/1977 dương lịch thuộc năm âm Bính Thìn 1976 → lịch âm năm 1976; từ Tết 7/2/1978 là năm Mậu Ngọ 1978 → lịch âm năm 1978.
Năm Đinh Tỵ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1977–1978
Đổi ngày âm sang dương năm 1977
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Tỵ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Sáu 18/2/1977 | 4/3/1977 | 19/3/1977 | 30 (đủ) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 20/3/1977 | 3/4/1977 | 17/4/1977 | 29 (thiếu) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 18/4/1977 | 2/5/1977 | 17/5/1977 | 30 (đủ) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 18/5/1977 | 1/6/1977 | 16/6/1977 | 30 (đủ) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Sáu 17/6/1977 | 1/7/1977 | 15/7/1977 | 29 (thiếu) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 16/7/1977 | 30/7/1977 | 14/8/1977 | 30 (đủ) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 15/8/1977 | 29/8/1977 | 12/9/1977 | 29 (thiếu) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 13/9/1977 | 27/9/1977 | 12/10/1977 | 30 (đủ) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 13/10/1977 | 27/10/1977 | 10/11/1977 | 29 (thiếu) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 11/11/1977 | 25/11/1977 | 10/12/1977 | 30 (đủ) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 11/12/1977 | 25/12/1977 | 8/1/1978 | 29 (thiếu) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Hai 9/1/1978 | 23/1/1978 | 6/2/1978 | 29 (thiếu) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1977.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Đinh Tỵ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1975: 11/2 · 1976: 31/1 · 1977: 18/2 · 1978: 7/2 · 1979: 28/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Đinh Tỵ
- Tết muộnTết Đinh Tỵ rơi vào thứ sáu 18/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Đinh Tỵ
- Tết Nguyên đán18/2/1977Thứ Sáu · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu4/3/1977Thứ Sáu · 15/1 âm
- Tết Hàn thực20/4/1977Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương27/4/1977Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản1/6/1977Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ21/6/1977Thứ Ba · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch21/8/1977Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan29/8/1977Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu27/9/1977Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu21/10/1977Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo31/1/1978Thứ Ba · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1977
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1976 Bính ThìnTết 31/1/1976 · tháng 8 nhuận
- Lịch âm năm 1978 Mậu NgọTết 7/2/1978
- Lịch âm năm 1965 Ất TỵTết 1/2/1965
- Lịch âm năm 1989 Kỷ TỵTết 6/2/1989
Sinh năm 1977 (Đinh Tỵ)? Năm 2026 bạn 48 hoặc 49 tuổi tròn, tuổi mụ 50. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1977.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1977 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1977 là năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 18/2/1977: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Thìn.
Tết Nguyên đán năm 1977 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Đinh Tỵ là thứ sáu, ngày 18/2/1977 dương lịch; giao thừa là đêm 17/2/1977.
Năm 1977 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Đinh Tỵ có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1977 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Tỵ là 4/3/1977. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1977 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 48 hoặc 49 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 50. Người sinh trước Tết 18/2/1977 tính theo năm âm 1976.