Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1962 Nhâm Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1962 (Nhâm Dần) bắt đầu từ Tết 5/2/1962 đến hết ngày 24/1/1963, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Nhâm Dần
Nhâm Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Kim Bạch Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 5/2/1962
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
24/1/1963

Ngày 1/1–4/2/1962 dương lịch thuộc năm âm Tân Sửu 1961 → lịch âm năm 1961; từ Tết 25/1/1963 là năm Quý Mão 1963 → lịch âm năm 1963.

Năm Nhâm Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1962–1963

Đổi ngày âm sang dương năm 1962

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 5/2/196219/2/19625/3/196229 (thiếu)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Ba 6/3/196220/3/19624/4/196230 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Năm 5/4/196219/4/19623/5/196229 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Sáu 4/5/196218/5/19621/6/196229 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 2/6/196216/6/19621/7/196230 (đủ)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 2/7/196216/7/196230/7/196229 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Ba 31/7/196214/8/196229/8/196230 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámThứ Năm 30/8/196213/9/196228/9/196230 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 29/9/196213/10/196227/10/196229 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 28/10/196211/11/196226/11/196230 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 27/11/196211/12/196226/12/196230 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Năm 27/12/196210/1/196324/1/196329 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1962.

Ngày âm của năm khác: đổi âm lịch sang dương lịch cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Nhâm Dần sớm hay muộn?

5/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1960: 28/1 · 1961: 15/2 · 1962: 5/2 · 1963: 25/1 · 1964: 13/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Dần

  • Tết vào khoảng giữaTết Nhâm Dần rơi vào thứ hai 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Dần

24 tiết khí năm 1962

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1962 (Nhâm Dần)? Năm 2026 bạn 63 hoặc 64 tuổi tròn, tuổi mụ 65. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1962.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1962 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1962 là năm Nhâm Dần, tuổi Hổ, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/1962: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Sửu.

Tết Nguyên đán năm 1962 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Dần là thứ hai, ngày 5/2/1962 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/1962.

Năm 1962 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Dần có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1963 có tháng 4 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1962 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Dần là 19/2/1962. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1962 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 63 hoặc 64 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 65. Người sinh trước Tết 5/2/1962 tính theo năm âm 1961.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.