Lịch âm năm 1961 Tân Sửu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1961 (Tân Sửu) bắt đầu từ Tết 15/2/1961 đến hết ngày 4/2/1962, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Trâu (Sửu)
- Mệnh
- Bích Thượng Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Tư, 15/2/1961
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 4/2/1962
Ngày 1/1–14/2/1961 dương lịch thuộc năm âm Canh Tý 1960 → lịch âm năm 1960; từ Tết 5/2/1962 là năm Nhâm Dần 1962 → lịch âm năm 1962.
Năm Tân Sửu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1961–1962
Đổi ngày âm sang dương năm 1961
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Sửu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Tư 15/2/1961 | 1/3/1961 | 16/3/1961 | 30 (đủ) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 17/3/1961 | 31/3/1961 | 14/4/1961 | 29 (thiếu) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 15/4/1961 | 29/4/1961 | 13/5/1961 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 14/5/1961 | 28/5/1961 | 12/6/1961 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 13/6/1961 | 27/6/1961 | 12/7/1961 | 30 (đủ) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Năm 13/7/1961 | 27/7/1961 | 10/8/1961 | 29 (thiếu) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 11/8/1961 | 25/8/1961 | 9/9/1961 | 30 (đủ) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 10/9/1961 | 24/9/1961 | 9/10/1961 | 30 (đủ) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 10/10/1961 | 24/10/1961 | 7/11/1961 | 29 (thiếu) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 8/11/1961 | 22/11/1961 | 7/12/1961 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 8/12/1961 | 22/12/1961 | 5/1/1962 | 29 (thiếu) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Bảy 6/1/1962 | 20/1/1962 | 4/2/1962 | 30 (đủ) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1961.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm dương.
Tết Tân Sửu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1959: 8/2 · 1960: 28/1 · 1961: 15/2 · 1962: 5/2 · 1963: 25/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Tân Sửu
- Tết muộnTết Tân Sửu rơi vào thứ tư 15/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Tân Sửu
- Tết Nguyên đán15/2/1961Thứ Tư · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu1/3/1961Thứ Tư · 15/1 âm
- Tết Hàn thực17/4/1961Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương24/4/1961Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản28/5/1961Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ17/6/1961Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch17/8/1961Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan25/8/1961Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu24/9/1961Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu18/10/1961Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo28/1/1962Chủ Nhật · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1961
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1960 Canh TýTết 28/1/1960 · tháng 6 nhuận
- Lịch âm năm 1962 Nhâm DầnTết 5/2/1962
- Lịch âm năm 1949 Kỷ SửuTết 29/1/1949 · tháng 7 nhuận
- Lịch âm năm 1973 Quý SửuTết 3/2/1973
Sinh năm 1961 (Tân Sửu)? Năm 2026 bạn 64 hoặc 65 tuổi tròn, tuổi mụ 66. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1961.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1961 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1961 là năm Tân Sửu, tuổi Trâu, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 15/2/1961: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Tý.
Tết Nguyên đán năm 1961 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Tân Sửu là thứ tư, ngày 15/2/1961 dương lịch; giao thừa là đêm 14/2/1961.
Năm 1961 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Tân Sửu có 12 tháng và 355 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1961 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Sửu là 1/3/1961. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1961 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 64 hoặc 65 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 66. Người sinh trước Tết 15/2/1961 tính theo năm âm 1960.