Lịch âm năm 1931 Tân Mùi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1931 (Tân Mùi) bắt đầu từ Tết 17/2/1931 đến hết ngày 5/2/1932, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Dê (Mùi)
- Mệnh
- Lộ Bàng Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 17/2/1931
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 5/2/1932
Ngày 1/1–16/2/1931 dương lịch thuộc năm âm Canh Ngọ 1930 → lịch âm năm 1930; từ Tết 6/2/1932 là năm Nhâm Thân 1932 → lịch âm năm 1932.
Năm Tân Mùi trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1931–1932
Đổi ngày âm sang dương năm 1931
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Mùi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 17/2/1931 | 3/3/1931 | 18/3/1931 | 30 (đủ) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Năm 19/3/1931 | 2/4/1931 | 17/4/1931 | 30 (đủ) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 18/4/1931 | 2/5/1931 | 16/5/1931 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 17/5/1931 | 31/5/1931 | 15/6/1931 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 16/6/1931 | 30/6/1931 | 14/7/1931 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 15/7/1931 | 29/7/1931 | 13/8/1931 | 30 (đủ) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 14/8/1931 | 28/8/1931 | 11/9/1931 | 29 (thiếu) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Bảy 12/9/1931 | 26/9/1931 | 10/10/1931 | 29 (thiếu) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 11/10/1931 | 25/10/1931 | 9/11/1931 | 30 (đủ) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 10/11/1931 | 24/11/1931 | 8/12/1931 | 29 (thiếu) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 9/12/1931 | 23/12/1931 | 7/1/1932 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 8/1/1932 | 22/1/1932 | 5/2/1932 | 29 (thiếu) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1931.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang lịch dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Tân Mùi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1929: 10/2 · 1930: 30/1 · 1931: 17/2 · 1932: 6/2 · 1933: 26/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Tân Mùi
- Tết muộnTết Tân Mùi rơi vào thứ ba 17/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Tân Mùi
- Tết Nguyên đán17/2/1931Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu3/3/1931Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực20/4/1931Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương27/4/1931Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản31/5/1931Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ20/6/1931Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch20/8/1931Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan28/8/1931Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu26/9/1931Thứ Bảy · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu19/10/1931Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo30/1/1932Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1931
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1930 Canh NgọTết 30/1/1930 · tháng 6 nhuận
- Lịch âm năm 1932 Nhâm ThânTết 6/2/1932
- Lịch âm năm 1919 Kỷ MùiTết 1/2/1919 · tháng 7 nhuận
- Lịch âm năm 1943 Quý MùiTết 5/2/1943
Sinh năm 1931 (Tân Mùi)? Năm 2026 bạn 94 hoặc 95 tuổi tròn, tuổi mụ 96. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1931 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1931 là năm Tân Mùi, tuổi Dê, mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 17/2/1931: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Ngọ.
Tết Nguyên đán năm 1931 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Tân Mùi là thứ ba, ngày 17/2/1931 dương lịch; giao thừa là đêm 16/2/1931.
Năm 1931 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Tân Mùi có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1931 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Mùi là 3/3/1931. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1931 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 94 hoặc 95 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 96. Người sinh trước Tết 17/2/1931 tính theo năm âm 1930.