Lịch âm năm 1919 Kỷ Mùi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1919 (Kỷ Mùi) bắt đầu từ Tết 1/2/1919 đến hết ngày 19/2/1920, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 7 nhuận.
- Con giáp
- Dê (Mùi)
- Mệnh
- Thiên Thượng Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 1/2/1919
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 7 nhuận
- Hết năm
- 19/2/1920
Ngày 1/1–31/1/1919 dương lịch thuộc năm âm Mậu Ngọ 1918 → lịch âm năm 1918; từ Tết 20/2/1920 là năm Canh Thân 1920 → lịch âm năm 1920.
Năm Kỷ Mùi trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 7n
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1919–1920
Đổi ngày âm sang dương năm 1919
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mùi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 1/2/1919 | 15/2/1919 | 1/3/1919 | 29 (thiếu) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 2/3/1919 | 16/3/1919 | 31/3/1919 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 1/4/1919 | 15/4/1919 | 29/4/1919 | 29 (thiếu) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 30/4/1919 | 14/5/1919 | 28/5/1919 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 29/5/1919 | 12/6/1919 | 27/6/1919 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 28/6/1919 | 12/7/1919 | 26/7/1919 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 27/7/1919 | 10/8/1919 | 24/8/1919 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Bảy nhuận | Thứ Hai 25/8/1919 | 8/9/1919 | 23/9/1919 | 30 (đủ) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 24/9/1919 | 8/10/1919 | 23/10/1919 | 30 (đủ) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 24/10/1919 | 7/11/1919 | 21/11/1919 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 22/11/1919 | 6/12/1919 | 21/12/1919 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 22/12/1919 | 5/1/1920 | 20/1/1920 | 30 (đủ) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 21/1/1920 | 4/2/1920 | 19/2/1920 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1919.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm qua dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Kỷ Mùi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1917: 23/1 · 1918: 11/2 · 1919: 1/2 · 1920: 20/2 · 1921: 8/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Kỷ Mùi
- Tết vào khoảng giữaTết Kỷ Mùi rơi vào thứ bảy 1/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 7 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 7 nhuận từ 25/8/1919 đến 23/9/1919 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 7 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 5/2/1919 và 5/2/1920. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Mùi
- Tết Nguyên đán1/2/1919Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu15/2/1919Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực3/4/1919Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương10/4/1919Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản14/5/1919Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ2/6/1919Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch2/8/1919Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan10/8/1919Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu8/10/1919Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu1/11/1919Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo12/2/1920Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1919
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1918 Mậu NgọTết 11/2/1918
- Lịch âm năm 1920 Canh ThânTết 20/2/1920
- Lịch âm năm 1907 Đinh MùiTết 13/2/1907
- Lịch âm năm 1931 Tân MùiTết 17/2/1931
Sinh năm 1919 (Kỷ Mùi)? Năm 2026 bạn 106 hoặc 107 tuổi tròn, tuổi mụ 108. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1919 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1919 là năm Kỷ Mùi, tuổi Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 1/2/1919: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Ngọ.
Tết Nguyên đán năm 1919 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Kỷ Mùi là thứ bảy, ngày 1/2/1919 dương lịch; giao thừa là đêm 31/1/1919.
Năm 1919 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Kỷ Mùi có tháng 7 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1919 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Mùi là 15/2/1919. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1919 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 106 hoặc 107 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 108. Người sinh trước Tết 1/2/1919 tính theo năm âm 1918.