Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1918 Mậu Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1918 (Mậu Ngọ) bắt đầu từ Tết 11/2/1918 đến hết ngày 31/1/1919, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Mậu Ngọ
Mậu Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Thiên Thượng Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 11/2/1918
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
31/1/1919

Ngày 1/1–10/2/1918 dương lịch thuộc năm âm Đinh Tỵ 1917 → lịch âm năm 1917; từ Tết 1/2/1919 là năm Kỷ Mùi 1919 → lịch âm năm 1919.

Năm Mậu Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1918–1919

Đổi ngày âm sang dương năm 1918

Đổi nhanh một ngày âm năm Mậu Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 11/2/191825/2/191812/3/191830 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Tư 13/3/191827/3/191810/4/191829 (thiếu)Ất Mão
Tháng BaThứ Năm 11/4/191825/4/19189/5/191829 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Sáu 10/5/191824/5/19188/6/191830 (đủ)Đinh Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 9/6/191823/6/19187/7/191829 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 8/7/191822/7/19186/8/191830 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Tư 7/8/191821/8/19184/9/191829 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Năm 5/9/191819/9/19184/10/191830 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 5/10/191819/10/19183/11/191830 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Hai 4/11/191818/11/19182/12/191829 (thiếu)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 3/12/191817/12/19181/1/191930 (đủ)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Năm 2/1/191916/1/191931/1/191930 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1918.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm dương.

Tết Mậu Ngọ sớm hay muộn?

11/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1916: 3/2 · 1917: 23/1 · 1918: 11/2 · 1919: 1/2 · 1920: 20/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Mậu Ngọ

  • Tết muộnTết Mậu Ngọ rơi vào thứ hai 11/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Mậu Ngọ

24 tiết khí năm 1918

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1918 (Mậu Ngọ)? Năm 2026 bạn 107 hoặc 108 tuổi tròn, tuổi mụ 109. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1918 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1918 là năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 11/2/1918: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 1918 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Mậu Ngọ là thứ hai, ngày 11/2/1918 dương lịch; giao thừa là đêm 10/2/1918.

Năm 1918 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Ngọ có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1919 có tháng 7 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1918 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Ngọ là 25/2/1918. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1918 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 107 hoặc 108 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 109. Người sinh trước Tết 11/2/1918 tính theo năm âm 1917.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.